Chi tiết sự kiện

CÁC CỤM TỪ VỚI TIỀN TỐ

CÁC CỤM TỪ VỚI TIỀN TỐ "MIS"

Bạn đã tự tin rằng mình biết bao nhiêu cụm từ với MIS - cùng BEC học một số cụm từ với MIS hay xuất hiện ngay thôi

1.  Miscalculate (verb) /mɪsˈkæl.kjə.leɪt/- tính toán sai

Example: We had a lot of food left over from the party because I'd miscalculated how much people would eat.

2.  Misdiagnose (verb) /mɪs.ˈdaɪ.əɡ.nəʊz/ - chuẩn đoán sai

Example: Early signs can easily be misdiagnosed as arthritis.

3. Misdirect (verb) /ˌmɪs.daɪˈrekt/ /ˌmɪs.dɪˈrekt/-chỉ dẫn sai, hướng sai

Example: My luggage was misdirected to a different airport.

4. Mishandle (verb) /ˌmɪsˈhæn.dəl/- xử lí nhầm

Example: The police were accused of mishandling the investigation.

5. Misjudge (verb) /ˌmɪsˈdʒʌdʒ/- xét xử sai

Example: I thought he wasn't going to support me, but I misjudged him.

6. Misquote (verb) /ˌmɪsˈkwəʊt/ - trích dẫn sai

Example: Her promise was deliberately misquoted by her opponents, who then used it against her.

7.  Misread (verb) /ˌmɪsˈriːd/- đọc sai 

Example: I was given the wrong tablets when the pharmacist misread my prescription.

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn