Collocation tourism - Bài học IELTS - Từ vựng chủ đề du l

Chi tiết sự kiện

Collocation tourism - Bài học IELTS - Từ vựng chủ đề du lịch

Collocation tourism - Bài học IELTS - Từ vựng chủ đề du lịch

1. Travel agent: công ty du lịch
Example : If you want a good travel agent, I can recommend Atlas World.
2. Tiring journey: chuyến đi mệt mỏi
Example: I’m finally here after an extremely tiring journey.
3. To be thronged with tourists: nơi chật ních người, đông đúc
Example: At weekend, London, in particular, is swarming with tourisrs and
certain areas of the city such as Oxford Street and Convent Garden are thronged with
visitors.

4. To swarm with tourists: đầy du khách
Example: During the summer, the little seaside town is swarming with holiday
makers

5. The height of the tourist season: mùa cao điểm du lịch
Example: Mid-summer in the UK is normally the height of the tourist season,
so remember to book a hotel in advance

6. Experience phenomenal growth: trải nghiệm sự phát triển thành công

hoặc sự phát triển đặc biệt theo một cách đáng ngạc nhiên
Example: In recent decades, there has been a substantial diversification in
international tourist destinations, and many developing countries have experienced
phenomenal growth in tourist arrivals and receipts

7. A boost to tourism : hành động của việc cải thiện sự phát triển của du
lịch

Example: The new train service will enable visitors to reach the resort and
provide a boost to tourism in the area

8. Have a thirst for adventure: niềm khao khát sự phiêu lưu, mạo hiểm
Example: He has been all over the world, but he still has a thirst for seeing
new places and enjoying new experiences

9. Have a whale of a time: có khoảng thời gian thú vị
Example: We had a whale of a time at Ninh Van Bay Resort
10. The holiday of a lifetime : một kỳ nghỉ đặc biệt, chỉ có một lần trong

đời
Example: He is planning the holiday of a lifetime to see pandas in China


11. In the middle of nowhere: sống ở nơi xa xôi, hẻo lánh, ít người sống
Example: My grand-mother lives in the middle of nowhere, but she loves her
old little village.

12. Local crafts: đồ thủ công địa phương
Example: My sister bought some amazing local crafts on her trip to India.


13. Out of season: không trong mùa cao điểm du lịch
Example: I decided to go on a journey with my friends out of season.


14. Passport control: nơi kiểm tra hộ chiếu
Example: I spent a few hours waiting in line on a passport control..


15. Places of interest: chỉ những nơi đáng nhớ khi đi du lịch
Example: My native city has a variety of places of interest.
16. Tourist trap: nơi mà có quá nhiều du khách

Example: We've visited many tourists traps lately.


17. I could hardly contain my excitement when… : tôi khó có thể kìm lại

sự hào hứng của mình khi….

18. Break the journey = stopped for a short time : bỏ ngang giữa chừng
Example: I should have broken the journey somewhere but i did it all in one go
19. Put sb on standby : bắt ai đó phải chờ đến khi có chỗ ngồi
Example: In the end, I got a standby ticket and it was not too expensive
20. Sheer epic grandeur: cảnh tượng hùng vĩ, kỳ vĩ
Example: The journey to the Himalayas was full of sheer epic grandeur.
21. An intrepid explorer : một nhà thám hiểm dũng cảm, không sợ nguy
hiểm
Example: He was an intrepid explorer who has no fear of danger.
22. Sunny-spells : những ngày nắng đẹp (đối lập với những ngày mưa liên

tục – liên quan đến thời tiết ở Anh)
Example: We have longed for sunny-spells for a long time.
23. To have a special charm = vẻ đẹp đặc biệt
Example: Tangier has a special charm.
24. To keep one’s eyes peeled = nghĩa bóng là cố gắng tìm kiếm
Example : If you keep your eyes peeled, you can find some bargains.
25. (budget) to stretch to something = cannot afford something = không
đủ tiền

Example : As my budget doesn’t stretch to a hotel room, I always look for a
motel with reasonable price.

26. To lull somebody to sleep = ru ai đó vào giấc ngủ
Example : The motion of the train lull the whole family to sleep

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:


Đăng ký nhận tư vấn