Chi tiết sự kiện

IELTS SPEAKING PART 1 : Weather

IELTS SPEAKING PART 1 : Weather

IELTS SPEAKING PART 1 : Weather

What weather do you like? = what’s your favourite kind of weather?

Answer 1: I definitely prefer a cool and pleasant mild climate (OR: Well, a cool and mild climate is definitely my cup of tea). This type of weather always uplifts my mood (or: promotes an uplifting mood). You know, I can show off my fashionable outfits with different layers and enjoy my favourite hot pot (or BBQ). 

Answer 2: What I love most is cool, dry weather. I am fanatical about being able to sit outside on a balmy evening with a drink, rather than cooped up inside like you are in the winter. (Reference: Speaking for IELTS - Karen Kovacs - Collins) 

Trong hình ảnh có thể có: 2 người, văn bản

Do you like rain? Why do / don’t you like rain?

Whether I like the rain or not is situation depending. If I am in a sluggish/ lazy mood and lounging around the house, I am content with the rain as it gives me a good excuse to read my favourite book. Whereas, if I had a prearranged plan which require a sunny day, I would feel very disappointed.

Have you ever postponed your plans because of rain?

Absolutely yes! I mean, who doesn’t? It just happened the other day, you know, when I was just about to go to the bookshop, then out of the blue, it started raining cats and dogs. So, I had no choice but to postpone my plan.

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, đang đứng và văn bản

Would you like to live in a wet area or dry?

Of course, I would prefer to live in a predominantly dry area because I can do more outdoor activities, especially going to the beach. Without a doubt, life is so much better in the sun because sunshine makes me happy . 

Trong hình ảnh có thể có: văn bản và ngoài trời

Vocabulary highlights:

  1. A cool and pleasant / mild climate- khí mậu mát mẻ và dễ chịu/ ôn hoà
  2. Content - adjective /kənˈtent/ - pleased with your situation and not hoping for change or improvement- hài lòng với cái gì

Example: He seems fairly content with (his) life.- Anh ta có vẻ khá hài lòng với cuộc sống của mình.

Example: They’re content to socialize with a very small circle of people.- Họ hài lòng để hoà đồng với một nhóm người rất nhỏ.

  1. Uplifts my mood = cheer (sb)up — phrasal verb /tʃɪər/ - If someone cheers up, or something cheers someone up, they start to feel happier - làm đó đó vui vẻ, hạnh phúc lên (cổ vũ)

Example: She was sick so I sent her some flowers to cheer her up.- Cô ấy bị ốm nên tôi đã gửi cho cô ấy vài bông hoa để cổ vũ cô ấy.

Example: She went shopping to cheer herself up.- Cô đi mua sắm để cổ vũ bản thân.

  1. Show off (v) khoe khoang, chưng diện
  2. Fashionable outfits - các bộ cánh thời trang, thời thượng
  3. What I love most is ….. - điều mà tôi thích nhất là….
  4. To be fanatical about Ving = to be crazy about Ving - cực mê thích cái gì/ cuồng về cái gì
  5. Fanatical -adjective  /fəˈnæt.ɪ.kəl/ =  extremely interested in something, to a degree that some people find unreasonable - cực kì thích cái gì

Example: His dedication to fitness was almost fanatical.- Sự cống hiến của ông cho thể dục là gần như kiểu bị cuồng.

Example: Gary’s fanatical about football.- Gary phát cuồng về bóng đá.

  1. A balmy evening - 1 buổi tối mát mẻ
  2. Balmy - adjective /ˈbɑː.mi/ - (of weather) pleasantly warm

Example: a balmy summer evening- một buổi tối mùa hè mát mẻ

  1. Sluggish - adjective /ˈslʌɡ.ɪʃ/ - moving or operating more slowly than usual and with less energy or power- uể oải, mệt mỏi

Example: A heavy lunch makes me sluggish in the afternoon.- Một bữa trưa nặng nề khiến tôi uể oải vào buổi chiều.

  1. Something is wrong with the car- the engine feels sluggish.- Có gì đó không ổn với chiếc xe - động cơ có vẻ chậm chạp.
  2. The housing market has been very sluggish these past few years.- Thị trường nhà đất đã rất trì trệ trong vài năm qua.
  3. A good excuse - 1 lời bao biện tốt
  4. A prearranged plan- 1 kế hoạch trước
  5. Who doesn’t? - ai lại không chứ?
  6. The other day - 1 ngày nọ
  7. Out of the blue =If something happens out of the blue, it is completely unexpected = suddenly - đột nhiên, đôt ngột
  8. Example: One day, out of the blue, she announced that she was leaving. 
  9. Rain cats and dogs = to rain very heavily- mưa rất to, mưa như trút nước 
  10. Example: Don’t forget to take your umbrella - it's raining cats and dogsout there.
  11. A predominantly dry area- 1 khu vực đặc biệt khô ráo
  12. Without a doubt- không còn nghi ngờ gì nữa

 

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn