Chi tiết sự kiện

IELTS SPEAKING PART 2:  DESCRIBE A BUSINESSMAN OR BUSINESSWOMAN THAT YOU ADMIRE

IELTS SPEAKING PART 2: DESCRIBE A BUSINESSMAN OR BUSINESSWOMAN THAT YOU ADMIRE

DESCRIBE A BUSINESSMAN OR BUSINESSWOMAN THAT YOU ADMIRE

Đây là topic cực nóng hổi đang back lại cho những mem nào thi trước tháng 9 năm nay. Topic này cực kì tuyệt cho mem nào còn là fan của BILL GATES nè vì có cực nhiều thông tin mem có thể dùng được và dùng các idioms hay để tả người như A HEART OF GOLD...

Ngoài ra bạn có thể dùng topic này để dùng cho topic DESCRIBE A FAMOUS PERSON THAT YOU ARE INTERESTED IN (miêu tả 1 người nổi tiếng mà bạn thích/ ngưỡng mộ). Cùng BEC tham khảo ngay Sample answer dưới đây : 

Sample answer 

( who the person is)
      Well, there are a lot of famous and successful people in this world but the person who I admire most is definitely BILL GATES.
OR:
      Let me tell you about my all-time favourite businessman/famous person, BILL GATES.

( What he/she does)
      He is an American business investor, philanthropist, CEO founder of Microsoft Corporation. He is also internationally acclaimed as one of the best known entrepreneurs of the personal computer revolution.

(How you knew him/her) 
      I first heard of him when I studied IT lesson at school (probably 15 years ago. And you know, I still remember vividly that I was so impressed by his quote in my textbook - “IF YOU ARE BORN POOR, IT’S NOT YOUR MISTAKE. BUT IF YOU DIE POOR, IT’S YOUR MISTAKE”. It really motivates people how to make the most of their life and overcomes adversities in life. As time goes by, I have been able to understand him better through several video clips which he appeared on Tedtalk. They are all so touching and fantastic.

(Why you admire this person)
      I personally find Bill Gates such an inspiring model for all young generation because of his heart of gold and humble personality. You can see it obviously through his simple outfits, always with plain shirts and black trousers. Regardless of what he wears, he always has a dazzling smile and a passionate look in his eyes. He never shows off his wealth or even talks much about his achievements. Interestingly, he and his wife, Melinda, decide that they would give most of their wealth away.

     What really attracts me enormously about him is that while making large amounts of money consumes most people, however, he is one of the very few business people who doesn’t get hungry in earning money and starts giving away at an early age, which is very unusual. For that I think he’s very unique.

      Admirably, he is doing everything he can for the whole world, not just America. Together with his wife, through his Foundation, he offers scholarships to underprivileged minorities to make their dreams of a college education possible and donates a large amount of money to scientific research to make the world a better place.

      All in all, he indeed sets a perfect role model to live life to the fullest and have a meaningful life!

Vocabulary 

1. philanthropist(n) /fɪˈlæn.θrə.pɪst/ - a person who helps the poor, especially by giving them money (một người giúp đỡ người nghèo, đặc biệt là bằng cách cho họ tiền) - người nhân đạo, người nhân đức, người hay làm từ thiện

Example: a donation from a wealthy 19th-century philanthropist

( một khoản đóng góp từ một nhà từ thiện giàu có vào thế kỷ 19)

=> philanthropy /fɪˈlæn.θrə.pi/ - lòng nhân đức, lòng yêu người, tổ chức phúc thiện

2. entrepreneur (n ) /ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/ - someone who starts their own business, especially when this involves seeing a new opportunity - nhà khởi nghiệp

Example: He was one of the entrepreneurs of the 80s who made their money in property. 

( Ông là một trong những doanh nhân của những năm 80 đã kiếm tiền về nhà đất.)

3. wealthy (a) /ˈwel.θi/ B2 rich

 Example: He’s a very wealthy man.

( Anh ấy là một người rất giàu có.)

Example: With their natural resources they are potentially a very wealthy country. 

( Với tài nguyên thiên nhiên của họ, họ có khả năng là một đất nước rất giàu có.)

4. underprivileged (a) /ˌʌn.dəˈprɪv.əl.ɪdʒd/ - without the money, possessions, education, opportunities, etc. that the average person has - bị thiệt thòi, nghèo khó

 Example: Children from an underprivileged family background are statistically more likely to become involved in crime. 

( Trẻ em từ những nền tảng gia đình thiệt thòi/nghèo khó theo thống kê có nhiều khả năng tham gia vào tội phạm.)

5. Interestingly (adv) /ˈɪn.trəs.tɪŋ.li/ - used to introduce a piece of information that the speaker thinks is strange or interesting- thú vị thay, thực sự là thú vị

Example: Interestingly (enough), he never actually said that he was innocent.

( Thật thú vị là anh ta chưa bao giờ thực sự nói rằng anh ta vô tội.)

6. show off — phrasal verb with show UK /ʃəʊ/ - B2 to behave in a way that is intended to attract attention or admiration, and that other people often find annoying - khoe khoang

Example: She only bought that sports car to show off and prove she could afford one.

( Cô ấy chỉ mua chiếc xe thể thao đó để khoe khoang và chứng tỏ mình có thể mua được một chiếc xe thể thao.)

7. a heart of gold: a kind and generous character - 1 người có tấm lòng nhân hậu, tốt bụng

Example: He plays the part of a tough cop on TV who really has a heart of gold.

( Anh đóng vai một cảnh sát cứng rắn trên truyền hình, người thực sự có một trái tim vàng)

8. HUMBLE PERSONALITY - tính cách khiêm tốn

9. SIMPLE OUTFITS - trang phục đơn giản

10. AN INSPIRING MODEL - 1 tấm gương đầy cảm hứng

11. HAVE A DAZZLING SMILE - có nụ cười toả sáng/toả nắng

12. OVERCOME ADVERSITIES IN LIFE- vượt qua những nghịch cảnh trong cuộc sống

13. OFFER SCHOLARSHIPS - trao học bổng

14. MAKE THE WORLD A BETTER PLACE - Làm cho thế giới thành một nơi tốt đẹp hơn

15. ALL IN ALL - nói tóm lại thì

16. SET A ROLE MODEL FOR SOMEBODY - là 1 tấm gương tốt cho ai đó

17. LIVE LIFE TO THE FULLEST = LIVE LIFE TO THE FULL - sống tràn đầy, sống hết mình

18. HAVE A MEANINGFUL LIFE = có 1 cuộc sống đầy ý nghĩa

Source: https://dictionary.cambridge.org/

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn