Chi tiết sự kiện

IELTS SPEAKING PART 2: TALK ABOUT SOMETHING YOU LEARNED OUTSIDE OF SCHOOL OR COLLEGE

IELTS SPEAKING PART 2: TALK ABOUT SOMETHING YOU LEARNED OUTSIDE OF SCHOOL OR COLLEGE

TALK ABOUT SOMETHING YOU LEARNED OUTSIDE OF SCHOOL OR COLLEGE - hãy miêu tả 1 thứ gì đó mà bạn học ở ngoài trường học/ cao đẳng. Đề IELTS nói mới toanh của quý cuối năm 2018. Đề này khá hay vì nó là đề thiên về trải nghiệm. BEC đảm bảo bất cứ bạn nào cũng có những đam mê riêng cho mình và đã được học khá nhiều các kĩ năng khác hoặc thứ mình thích như: đánh đàn piano nè, judo, cooking - nấu ăn hay học thanh nhạc (vocal class) nè. Dù là học gì thì do đề trải nghiệm nên các bạn tha hồ mà sáng tạo hén, nếu là trải nghiệm thật của mình thì càng tuyệt vời 

 

TALK ABOUT SOMETHING YOU LEARNED OUTSIDE OF SCHOOL OR COLLEGE. 

    You should say:

        what it is

        when and where you learn it

        how you learn it

     and explain how easy or challenging it was for you

Trong hình ảnh có thể có: món ăn và văn bản

Sample answer

      What I love sharing with you today is my great Western cooking class which I took a couple of years ago.

 

Trong hình ảnh có thể có: món ăn

      You know, I always think that cooking is an essential life skill that you need to be proficient in or at least how to cook well to survive in life. There is an interesting saying that “the best way to win any man’s heart is through his stomach”, so being able to cook for your beloved ones is really important.

     That’s why I decided to take up a Western cooking class at a well-known cooking centre named “Golden Apple Cooking class” on Tran Phu Street. I chose this cooking class because I am very much into Western cuisine compared with Asian. At that time, I got a real bargain paying only 3 million VND for 3 months studying.

 

Trong hình ảnh có thể có: món ăn

    So for the first couple of lessons, Mr Huy who has a profound knowledge of the food industry introduced to us all the necessary ingredients of Western food such as oregano, olive oil, basil and some spices such as paprika. It is so interesting to find out that a sauce is the key thing to make a success of many Western dishes. 

 

Trong hình ảnh có thể có: món ăn

     The following lessons during the course, we had a chance to see a majestic cooking demonstration and later practiced cooking some basic and popular dishes such as pumpkin soupgrilled salmon with passion fruit sauce and so on. It is quite easy for me to follow his clear instructions step by step because I used the phone camera to capture all the detailed steps. However, the challenging thing is that I am so overwhelmed byhaving to remember dishes that require wine. You know I am not really good at recognizing numerous wine brandnames so it took me a week to get familiar with them.

 

Trong hình ảnh có thể có: món ăn

    After 3 months, I can cook my all-time favourite dish - pumpkin soup or even make a great dessert - chocolate mousse or creme brûlée for my beloved family and friends. I really had a whale of a time studying there and felt so proud to be able to achieve this goal.

   For sure, I would highly recommend anyone who loves cooking to try learning at this fantastic cooking centre because of its effective cooking curriculum and helpful teachers.

 

Vocabulary highlights

1. What I love sharing with you today is : điều mà tôi muốn chia sẻ với bạn hôm nay đó chính là….

2. A couple of years ago = 2 years ago : 2 năm trước

3. An essential life skill : 1 kĩ năng thiết yếu trong cuộc sống

4. To be proficient in ….: giỏi/ thành thạo về cái gì đó

5. Take up + a new hobby : bắt đầu 1 sở thích mới 

6. I am very much into Western cuisine … :tôi thực sự thích ẩm thực đồ Âu

7. Got a real bargain : thực sự có được 1 món hời

8. Have a profound knowledge of the food industry : có 1 kiến thức uyên âm về ngành đồ ăn

9. Necessary ingredients : các nguyên liệu cần thiết

10. Make a success : tạo nên sự thành công

11. A majestic cooking demonstration : thấy được sự trình diễn nấu ăn tuyệt vời

12. Popular dishes :  các món ăn phổ biến/được yêu thích

13. Pumpkin soup : súp bí đỏ

14. Grilled salmon with passion fruit sauce : cá hồi nướng sốt chanh leo

15. Step by step : từng bước một

16. Capture all the detailed steps : nắm bắt được mọi bước chi tiết.

17. I am so overwhelmed by… tôi thực sự bị choáng ngợp bởi….

18. Numerous wine brandnames : quá nhiều các nhãn hiệu rượu

19. My all-time favourite dish : món ăn tôi luôn ưa thích

20. Had had a whale of a time: đã có 1 thời gian cực kì vui vẻ/ hạnh phúc

21. For sure: chắc chắn rằng

22. Fantastic cooking centre : trung tâm dạy nấu ăn tuyệt vời

23. Effective cooking curriculum:  giáo trình giảng dạy nấu ăn hiệu quả

24. Helpful teachers : những giáo viên hữu ích

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn