Chi tiết sự kiện

IELTS VOCAB - Lợi ích và hạn chế của du lịch - Advantages and disadvantages of tourism

IELTS VOCAB - Lợi ích và hạn chế của du lịch - Advantages and disadvantages of tourism

A. Advantages of tourism ( Các lợi ích của ngành du lịch)

  • Personal perspective ( Về mặt cá nhân)         
  1. Spend quality time with family/friends : có nhiều thời gian với bạn bè và gia đình
  2. Have a chance of routine/ scenery: có cơ hội ngắm phong cảnh
  3. Widen horizon/outlook a new culture: mở rộng tầm nhìn về một nền văn hóa mới
  4. Escape the crowd = đi đến nơi mà không có nhiều người
  5. Escape the boring daily routine ( repeat routine): thoát khỏi cuộc sống hàng ngày buồn tẻ

6.Make a person more informed of the value of the world : khiến con người trở nên hiểu biết hơn về giá trị của thế giới

7.Make an individual wiser and enriched: làm mỗi cá nhận thông minh hơn và phong phú hơn

8.Be more resourceful and effective in their behavior : tháo vát hơn và hiệu quả hơn trong cách ứng xử

  1. Can learn to speak other language : có thể học nói các ngôn ngữ khác
  1. Explore new cultures, meet new friends, relax and have memorable holidays with their falimies : khám phá nền văn hóa mới, gặp những người bạn mới, thư giãn và có kì nghỉ đáng nhớ
  1. Strengthen family bonds and bring a feeling of joy: thắt chặt tình cảm gia đình và mang tới những cảm xúc vui vẻ
  • Economic perspective ( về mặt phía kinh tế)
  1. Attract investment from Goverments and companies: thu hút đầu to từ Chínhphủ và các công ty
  1. Create new jobs in tourist industry: tạo ra nhiều công việc mới trong ngành công nghiệp du lịch
  1. Improve the standard of living by improving services: nâng cao tiêu chuẩn đời sống bằng việc cải thiện các dịch vụ
  1. Attract media attention to the resort for local residents : thu hút sự chú ý của truyền thông đến các khu nghỉ dưỡng cao cấp địa phương
  1. Increase foreign currency by means of travel-related services: tăng tỉ giá tiền bằng các dịch vụ du lịch
  1. Make the host destination more authentic and desirable to visitors: khiến các địa điểm trở nên đáng tin cậy và đáng ao ước với du khách
  1. Bring a real sense of pride and identity to communities: mang tới những niềm tự hào dân tộc với cộng đồng

 

  1. Restore historical sites: phục hồi lại những di tích lịch sử

 

  1. Drawback of tourism

B.( Những hạn chế của du lịch)

  • Personal perspective ( Về mặt cá nhân)
  1. May lose your luggage : Mất hành lý
  2. May not be able to speak the local language : không thẻ nói tiếng địa phương
  3. Get itchy feet: bị ngứa chân, muốn đi đây đi đó
  4. Get hopelessly lost : bị lạc đường
  5. Face several weather conditions: đối mặt với điều kiện thời tiết khác nhau

Environment perspective ( Về môi trường)

  1. 1. Pollute /damage /contaminate environment : ô nhiễm môi trường
  2. Destroy natural habitats and spoil the landscape : phá hủy tự nhiên và làm ô uế các vùng đất
  1. Put pressure on local resources such as food, water and energy: tạo áp lực lên các nguồn tài nguyên địa phương như thức ăn, nước và năng lượng

 

Economic perspective ( Về kinh tế)

  1. Can cause overcrowding : gây ra tình trạng quá tải, chật chội
  2. Tourists maynot respect local customs/traditions : Du khách có thể không lưu

 

tâm đến phong tục, tập quán địa phương

 

  1. Can cause excess of litter/ noise: gây ra sự quá tải rác/ tiếng ồn
  2. May cause increase in prices of local services and goods: tăng giá tièn cho các

 

dịch vụ địa phương và hàng hóa

 

Cultural perspective ( Về mặt văn hóa)

  1. Local traditions may be lost. Traditional jobs and skills die out ( farming,

fishing...) : các truyền thống địa phương có thể bị mất đi. Các nghề truyền thống sẽ bị hao mòn

  1. Local people are forced to work in the tourist industry: Người dân địa phương

phải làm việc trong nền công nghiệp du lịch

  1. Local traditional and cultures may be endangered: Truyền thống và nền văn hóa

có thể gặp nguy hiểm

  1. Ruin/ Damage/ Undermine local culture: Hủy hoại văn hóa địa phương

5. Weaken the identity of local culture: Làm yếu đi bản sắc văn hóa dân tộc

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn