Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY: DESCRIBE A LANGUAGE

IELTS VOCABULARY: DESCRIBE A LANGUAGE

Are you a bilingual student or multilingual student? Are you interested in linguistics? Các bạn có thể nói được hai ngôn ngữ (bilingual) không hay các bạn có thể nói nhiều hơn 2 ngôn ngữ để trở thành a multilingual person (1 người đa ngôn ngữ)? Bài học dưới đây dành cho tất cả các bạn đã và đang chiến đấu vất vả để nói được trôi chảy (fluent in) 1 ngôn ngữ mới ngoài your mother tongue (tiếng mẹ đẻ) của mình. Ngoài ra đây cũng là bài học cung cấp cho các bạn vocab cực tốt để làm bài IELTS Speaking part 2 với topic: DESCRIBE A LANGUAGE THAT YOU WOULD LOVE TO STUDY

1. Linguist (n) [C] /ˈlɪŋ.ɡwɪst/ : someone who studies foreign languages or can speak them very well, or someone who teaches or studies linguistics (nhà ngôn ngữ học)

2. Linguistics (n) [U] /lɪŋˈɡwɪs.tɪks/ : the scientific study of the structure and development of languege in general or of particular languages (môn ngôn ngữ học)

3. Linguistic (a) /lɪŋˈɡwɪs.tɪk/: connected with language or the study of language ( thuộc về ngôn ngữ học)

 Example: I’m particularly interested in the linguistic development of young children 

(Tôi đặc biệt quan tâm đến sự phát triển ngôn ngữ của trẻ nhỏ)

4. Mother tongue (n) [C usually singular] /ˌmʌð.ə ˈtʌŋ/: the first language that you learn when you are a baby, rather than a language learned at school or as an adult (tiếng mẹ đẻ)

5. Bilingual (a) /baɪˈlɪŋ.ɡwəl/: (of a person) able to use two languages equally well, or (of a thing) using or involving two languges (song ngữ (người/vật))

Example: She works as a bilingual secretary for an insurance company.

(Cô làm thư ký song ngữ cho một công ty bảo hiểm)

Example: a bilingual dictionary

(từ điển song ngữ)

 6. Multilingual (a) /ˌmʌl.tiˈlɪŋ.ɡwəl/: (of people or groups) able to use more than two languges for communication, or (of a thing) written or spoken in more than two different languages (đa ngôn ngữ)

Example: multilingual online dictionary

( một từ điển trực tuyến đa ngôn ngữ)

 7. A global language : ngôn ngữ toàn cầu

Example: English has become a global language indeed.

(Tiếng Anh đã trở thành một ngôn ngữ toàn cầu thực sự)

8. A latin language :ngôn ngữ La Tinh 

Example: I doubt it would be too challenging for me to learn Spanish because it is a Latin language. 

(Tôi nghi ngờ nó sẽ là quá khó khăn cho tôi để học tiếng Tây Ban Nha vì nó là một ngôn ngữ Latin)

9. A minority language : ngôn ngữ thiểu số (ý là ngôn ngữ không được dùng nhiều hoặc được nói bởi nhiều người)

Example: It is a minority language in the surrounding countries, especially Romania.

( Nó là một ngôn ngữ thiểu số ở các nước xung quanh, đặc biệt là Romania)

10. A handy language : 1 ngôn ngữ rất thuận tiện (ý muốn nói khi nói được ngôn ngữ này sẽ giúp được bạn nhiều vì nhiều người dùng ngôn ngữ này nên đi đâu bạn cũng có thể tìm được người giao tiếp được)

11. A widely-spoken language : 1 ngôn ngữ được nói phổ biến

Example: It is, for example, overtaking English as the most widely-spoken language in certain parts of the USA.

(Nó là, ví dụ, đang vượt qua tiếng Anh là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất ở một số vùng của Hoa Kỳ)

12. To be predominantly spoken in : được nói nổi trội ở đâu đó

Example: It’s predominantly spoken in Brazil but also in other parts of the world, such as Portugal and Africa.

( Nó chủ yếu được nói ở Brazil nhưng cũng ở những nơi khác trên thế giới, chẳng hạn như Bồ Đào Nha và Châu Phi)

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn