Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY :  DESCRIBE PEOPLE WITH CHINESE ASTROLOGY - Tuổi Thân

IELTS VOCABULARY : DESCRIBE PEOPLE WITH CHINESE ASTROLOGY - Tuổi Thân

Tiếp nối chủ đề mô tả tính cách con người qua chiêm tinh, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các bạn tuổi Thân ngay nhé

1. MONKEY (1968, 1980, 1992): con khỉ, tuổi Thân

2. CHEEKY (a) /ˈtʃiː.ki/ : slightly rude or showing no respect, but often in a funny way

=> Khi một người nào đó “cheeky”, nghĩa là họ làm một việc gì đó thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng, nhưng thường theo một cách hài hước và đáng yêu.

Example: “That is a cheeky smile…are you up to something?”

Example: “Did you just take the last biscuit? That was a bit cheeky!”

Example: Don’t be so cheeky!

3. Quick-witted = WITTY (a) /ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/ - able to reply in a clever or funny way without thinking for a long time (thông minh, dí dỏm, hóm hỉnh)

Example: He was witty and very charming.

( Anh ấy dí dỏm và rất quyến rũ ..)

4. AGILE (a) /ˈædʒ.aɪl/ - able to move your body quickly and easily (nhanh nhẹn, hoạt bát)

Example: Monkeys are very agile climbers.

( Khỉ là những người leo núi rất nhanh nhẹn)

Example: You need to have agile fingers to do this kind of work.

( Bạn cần phải có những ngón tay nhanh nhẹn để thực hiện loại công việc này)

5. FUNNY = HUMOROUS (a) /ˈfʌn.i/ : hài hước

Example: Do you know any funny jokes?

( bạn có biết bất cứ câu chuyện hài hước nào không?)

Example: It’s a really funny film.

( đó thưc sự là 1 bộ phim vui nhộn, hài hước)

6. Self-seeking (a) /ˌselfˈsiː.kɪŋ/ - interested in your own advantage in everything that you do ( tự tư lợi)

Example: A lot of people feel that politicians are just self-seeking opportunists.

( Rất nhiều người cảm thấy rằng các chính trị gia chỉ là những kẻ cơ hội tự tìm kiếm)

7. Distrust ( n) [ U or S ] UK /dɪˈstrʌst/ :the feeling of not trusting someone or something ( không tin tưởng ai )

Example: She has a (deep) distrust of the media.

( cô ấy không có sự tin tưởng vào giới truyền thông cho lắm.)

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn