Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY: GOOD& BAD RELATIONSHIP (P2)

IELTS VOCABULARY: GOOD& BAD RELATIONSHIP (P2)

Bên cạnh các thành ngữ về mối quan hệ tốt và mối quan hệ xấu còn khá nhiều mối quan hệ khác như làm sao diễn tả mối quan hệ lãng mạn hay mối quan hệ thân thiết với ai đó. Cùng nhau tìm hiểu thêm các  IDIOMS về TOPIC này nhé 

    kiss Closeness of relations

  1. move in the same circles: có bạn chung 

Example: Although we are not particularly good friends, we see each other quite a lot as we move in the same circles.

  1. be on nodding terms: biết một ai đó qua loa, thường dùng cho những người quen biết nhau không phải bạn bè

Example: While we are on nodding terms and say hello to each other every day, I wouldn’t call him a friend.

  1. know someone inside out: biết ai đó khá rõ ràng 

Example: I guess you could say I know him inside out by now – all his good points and all his bad points.

  1. keep in touch with: giữ liên lạc

Example: Sadly, we didn’t stay in touch with each other after we left school and I don’t know what he’s doing now.

  1. see eye to eye with someone: đồng ý với ai đó

Example: We see eye to eye about most things but we can never agree about what film to watch.

  1. keep yourself to yourself : Not to mix socially with other people. This is normally used in a positive sense.

Example: He wasn’t very outgoing and sociable and preferred to keep himself to himself.

  1. wear the trousers: là người quan trọng hơn trong các mối quan hệ 

Example: Although David earns more money, it is Sylvia who really wears the trousers in the relationship. David will also do what she says.

  1. a fair-weather friend: bạn đểu

Example: She was something of a fair-weather friend though and I couldn’t rely on her for help when times were bad.

 

kissRomantic relationships

  1. go out with: có mối quan hệ lãng mạn với ai đó 

Example: They’ve been going out with each other for around two years now.

  1. be an item: có mối quan hẹ tình cảm với đó trong thời gian dài 

Example: They were an item for quite some time before they got married

  1. get together: bắt đầu mối quan hệ 

Example: We first got together when we were in high school

  1. tie the knot: kết hôn 

Example: They’d been living together for a few years before they decided to tie the knot

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn