Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY : ROCKET SCIENCE- SPACE TRAVEL (P2)

IELTS VOCABULARY : ROCKET SCIENCE- SPACE TRAVEL (P2)

Trong các bài thi IELTS Speaking cũng như Writing, chủ đề về Space khá challenging cho các bạn học viên vì vốn từ cũng như sự phức tạp của nó. Vậy để làm về chủ đề này cùng học một số từ mô tả chủ đề này cùng BEC ngay nhé

1. prolong (v) /prəˈlɒŋ/ C1 to make something last a longer time - kéo dài

Example: We were having such a good time that we decided to prolong our stay by another week.

( Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời đến mức chúng tôi quyết định kéo dài thời gian lưu trú thêm một tuần nữa)


2. sustain (v)  /səˈsteɪn/ = CONTINUE - C2 to cause or allow something to continue for a period of time - giữ vững được, kéo dài

Example: The economy looks set to sustain its growth into next year. 

( Nền kinh tế có vẻ sẽ tiếp tục tăng trưởng trong năm tới)

3. protracted (a) /prəˈtræk.tɪd/ - lasting for a long time or made to last longer than necessary- kéo dài

Example: protracted negotiations

( những cuộc đàm phán kéo dài)

Example: a protracted argument/discussion

( 1 cuộc tranh luận/ thảo luận kéo dài)

4. lengthy (a) /ˈleŋ.θi/ C1 continuing for a long time - dài dòng, kéo dài

Example: Many airline passengers face lengthy delays because of the strike.

( Nhiều hành khách hàng không phải đối mặt với sự chậm trễ kéo dài vì cuộc đình công)

5. enduring (a) /ɪnˈdʒʊə.rɪŋ/ - existing for a long time- lâu dài, vĩnh viễn

Example: I shall be left with many enduring memories of the time I spent in India.

( Tôi sẽ bỏ lại với nhiều ký ức lâu dài về thời gian tôi ở Ấn Độ)

6. lasting (a)  /ˈlɑː.stɪŋ/ - continuing to exist for a long time or for ever - lâu dài, bền vững

Example: Few observers believe that the treaty will bring a lasting peace to the region. 

( Một vài nhà quan sát tin rằng hiệp ước sẽ mang lại hòa bình lâu dài cho khu vực)

7. short (a) /ʃɔːt/ A1 small in length, distance, or height - ngắn

Example: Her hair is much shorter than it used to be.

( Tóc của cô ngắn hơn nhiều so với trước đây)

8. fleeting (a) /ˈfliː.tɪŋ/ - short or quick - lướt nhanh, thoáng qua, phù du

Example: a fleeting glimpse - một thoáng nhìn thoáng qua

9. transient (a)  /ˈtræn.zi.ənt/ - lasting for only a short time; temporary- ngắn ngủi, tạm thời, ngắn hạn

Example: A glass of whisky has only a transient warming effect.

( Một ly whiskey chỉ có tác dụng làm nóng thoáng qua)

10. momentary (a) /ˈməʊ.mən.tər.i/ - lasting for a very short time - chốc lát, tạm thời, thoáng qua, ngắn ngủi

Example: a momentary hesitation - một chút do dự

11. instant (a) /ˈɪn.stənt/ B2 happening immediately, without any delay - ngay lập tức

Example: This type of account offers you instant access to your money.

( Loại tài khoản này cung cấp cho bạn quyền truy cập tức thì vào số tiền của bạn)

 

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn