Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY : SERIOUS ILLNESSES & HEALTH PROBLEMS

IELTS VOCABULARY : SERIOUS ILLNESSES & HEALTH PROBLEMS

Trong các bài Reading của IELTS, chủ đề MEDICINE (Y học) xuất hiện với tần số có thể nói là cực nhiều, việc nắm được 1 số bệnh nghiêm trong trong chủ đề này sẽ giúp các bạn hiểu rõ nội dung của bài hơn, cùng BEC học các tên của các loại bệnh phổ biến nhất nhé 

1. DIABETES /ˌdaɪ.əˈbiː.tiːz/ = disease where the body does not properly absorb sugar and starch (bệnh đái đường)

2. BRONCHITIS /brɒŋˈkaɪ.tɪs/= inflammation in the breathing system, causing you to cough ( bệnh viêm cuống phổi)

3. HEART DISEASE /ˈhɑːt dɪˌziːz/= serious illness connected with the heart which can lead to a heart attack (bệnh tim)

Example: Heart disease is the leading cause of death in many Western countries.

( Bệnh tim là nguyên nhân gây tử vong hàng đầu ở nhiều nước phương Tây)

4. SKIN CANCER / LUNG CANCER / BREAST CANCER = harmful tumors in those areas (ung thư da/ ung thư phổi/ ung thư vú)

5. TB (or tuberculosis) /tʃuːˌbɜː.kjəˈləʊ.sɪs/= infectious disease in the lungs (bệnh lao)

6. CHOLERA /ˈkɒl.ər.ə/= an intestinal disease that can be caused by bad drinking water (bệnh dịch tả)

7. HEPATITIS /ˌhep.əˈtaɪ.tɪs/= inflammation of the liver (bệnh viêm gan)

8. TYPHOID /ˌtaɪ.fɔɪd/= fever, with red spots on the chest and abdomen ( bệnh thương hàn)

9. HEART ATTACK /ˈhɑːt əˌtæk/ / FAILURES = when the heart fails ( đau tim)

Example: John had a heart attack three years ago. 

( John bị đau tim cách đây 3 năm)

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn