IELTS VOCABULARY: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SPACE EXPLORATION (P1)-Brigh

Chi tiết sự kiện

IELTS VOCABULARY: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SPACE EXPLORATION (P1)

IELTS VOCABULARY: TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ SPACE EXPLORATION (P1)

 [ SPACE EXPLORATION] - Thi thoảng các đề thi IELTS lại ra các chủ đề khá lạ về vũ trụ và viễn tưởng. Để giải quyết được những dạng đề kiểu như vậy chúng ta cần có từ vựng về nó, hãy cùng BEC học một số từ vựng về chủ đề VŨ TRỤ nhé

 

1. The space race : cuộc chạy đua vào không gian 

 Example: The space race in the 1950s marks an important point in the development of space exploration

 

2. A space probe : tàu thăm dò vũ trụ không người lái 

 Example: Space probes can be sent to far distances for long periods of time to gather information about different areas in space.

 

 3. A lunar module : tàu thám hiểm mặt trăng 

Example: When the first men walked on the moon they came out of the lunar module. The first man to walk on the moon said "One small step for a man, one giant leap for mankind."

 

 4. To put into orbit : đưa cái gì đó vào quỹ đạo 

Example: A new satellite has been put into orbit around the earth.

 

 5. Manned space flight: tàu thám hiểm vũ trụ có người lái 

Example: As manned space flights are so dangerous, many checks must be carried out first.

 

6. To launch a space rocket: phóng tên lửa vào vũ trụ 

Example: Nowadays, men launch space rockets – not ships – to discover new worlds.

 

7. The cosmos= universe ( vũ trụ)

Example: Although the challenge of exploring and understanding the cosmos is exciting, it is also very expensive

 

8. To pour money into space research: sử dụng nhiều tiền vào mục đích nghiên cứu vũ trụ 

Example: Some people argue that it is wasteful to pour money into space research.

 

9. A test flight : chuyến bay thử nghiệm 

Example: Test flights add to the huge costs of space exploration.

 

10. A space shuttle: tàu con thoi để liên lạc giữa Trái Đất và trạm không gian vũ trụ 

Example: The first space shuttle was front-page news, but now people are no longer excited by the concept.

 

11. A space station: trạm vũ trụ 

Example: Even maintaining an international space station is so expensive that the costs must be shared by several countries.

 

12. Space vogages: chuyến đi vào vũ trụ 

Example: Public interest in the early space voyages was unprecedented.

 

13. Space tourism: chuyến du lịch vào vũ trụ 

Example: Billionaires are the only people who are likely to experience space tourism in the foreseeable future.

 

14. To discover the mysteries of the universe: khám phá những điều bí ẩn trong vũ trụ 

Example: Space exploration is an essential element in our attempt to discover the mysteries of the universe.

 

15. Space missions : nhiệm vụ không gian 

 Example: Recent space missions have begun to explore Mars and more distant parts of the universe.

16. The conquest of space

Example: The conquest of space is a challenge that continues to inspire the public imagination.

 

17. To be an inspiration to: khơi nguồn cảm hứng cho 

Example: The images of the first men on the moon were an inspiration to people, and made them more hopeful about the future.

 

18. Spacesuits and helmets: bộ đồ phi hành gia 

Example: Astronauts must find it difficult to carry out maintenance tasks during space flights wearing uncomfortable spacesuits and helmets.

 

19. Vacuum-packed food: nơi hoàn toàn trống chỉ có không khí là các loại khí gas khác

Example: During manned space flights, astronauts have to live off vacuum-packed food.

 

20. Weightless conditions: điều kiện không trọng lượng 

Example: Astronauts work in weightless conditions, which must make even routine tasks very difficult.

 

21. To endure hardships and discomforts: trải nghiẹm và đối mặt với các điều kiện khó khăn 

Example: I doubt that space tourism will have mass appeal in the future. Travellers would have to endure hardships and discomforts such as weightless conditions, vacuum- packed food and wearing spacesuits and helmets.

 

22. To float through space: di chuyển chậm chạp trong không gian 

Example: Space tourism would be really boring, simply floating through space and looking out of the window of the spacecraft.

 

23. Zero gravity: không trọng lực 

Example: Living in conditions of zero gravity in space must be extremely tiring and uncomfortable.

 

24. Satellite technology: công nghệ vệ tinh nhằm mục đích liên lạc 

Example: Satellite technology has resulted in huge advances in communications and information-gathering.

 

25. To make space travel commercially viable: khiến cho việc du hành vũ trụ thành công về tài chính 

Example: Holidays in space are just fantasy. It is doubtful if it will ever be possible to make space travel commercially viable.

 

26. The quest for a new homeland: sự tìm kiếm hành tinh mới cho cư dân 

Example: As humans are destroying their own planet, the quest for a new homeland in the universe is essential.

 

27. Alien life forms: vật thể từ các hành tinh khác 

Example: One of the most exciting possibilities of the space program is finding alien life forms on other planets.

 

28. Extraterrestrial life: cuộc sống tồn tại trên hành tinh khác 

Example: The quest for extraterrestrial life will prove that humans are not alone in the universe.

 

29. In the realm of science fiction: những thứ chỉ có trong viễn tưởng 

Example: Most of the arguments in favour of space programs are in the realm of science fiction.

 

30.  optimistic space projects: các dự án không gian mang tính tích cực 

Example: The US government, for example, allocates billions of dollars for their optimistic space projects

 

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:


Đăng ký nhận tư vấn