Chi tiết sự kiện

NHỮNG TỪ MƯỢN TIẾNG PHÁP PHỔ BIẾN

NHỮNG TỪ MƯỢN TIẾNG PHÁP PHỔ BIẾN

Cũng giống như Tiếng Việt, Tiếng Anh cũng mượn từ của các ngôn ngữ khác, đặc biệt là Tiếng Pháp. Các cụm từ này thường có cách viết và cách đọc khó hơn do mang đặc trưng của ngôn ngữ gốc. Cùng tìm hiểu một số từ mượn của Pháp phổ biến ngay dưới đây :

1. À la carte (adj, adv) /ˌæl.əˈkɑːt/: ordering individual dishes at a restaurant, rather than a set menu (Menu English): chọn các món ăn riêng cho bữa ăn thay vì suất ăn cố định.

Example: I think I would like to just order something from the a la carte menu.

                 (Tôi nghĩ tôi muốn chọn đồ ăn từ danh sách món tự chọn)

2. Baguette ( n) /bæɡˈet/: a long narrow loaf of bread, also called French bread: bánh mì baguette

3. Crepe = crêpe ( n) /krep/: a thin French style pancake that is either sweet or savory (salty): bánh crepe

4. Bon appetite = Bon appétite /bɒn.æp.əˈti/: enjoy your meal (typical expression the waiter says before you begin eating): Chúc ngon miệng!
Example: Waiter: Here is your steak. Bon appetite! (Bít-tết của anh đây ạ. Chúc quý khách ngon miệng)

5. Cafe = Café ( n) /ˈkæf.eɪ/: coffee shop and also sells light meals: quán cà phê, thường có bán đồ ăn nhẹ.

Source : Vnexpress

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn