TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI TRÁI CÂY
  • 20 T 5 2016
  • 0

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI TRÁI CÂY

과일: hoa quả포도: quả nho청포도: nho xanh건포도: nho khô토마토: quả cà chua바나나: quả chuối호두: quả hồ đào (óc chó)사과: quả táo배: quả lê딸기: dâu tây검은딸기(산딸기): ...

MỘT SỐ CÂU CHỬI CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC
  • 19 T 5 2016
  • 0

MỘT SỐ CÂU CHỬI CỦA NGƯỜI HÀN QUỐC

바보야 (pa pô ya) = Đồ ngốc 변태야 (pyon the ya) = Đồ biến thái 곶가라 (kôt ka ra) ,가죽어 (ka chu ko)= Đi chết đi 개세끼야 (ke sê kki ya) = Đồ chó con 개놈(ke nôm) = Đồ ch&o ...

How to say
  • 18 T 5 2016
  • 0

How to say "I WILL GIVE YOU A RIDE" in Korean ...

데려다 줄게요 (Anh sẽ đưa em về)[Đề-ryơ-đa-dul-ghề-yồ] Mẫu câu trên được sử dụng để thể hiện ý chí chắc chắn sẽ đưa ai đó đi đâu. 데려다 주다 đi cùng đến một địa ...

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ GIA DỤNG
  • 25 T 4 2016
  • 0

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ ĐỒ GIA DỤNG

Trong bài học này, BEC giới thiệu cùng các bạn những từ vựng để về những vật dụng mà chúng ta thường gặp trong nhà mình... Chúng ta c&ug ...

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc
  • 23 T 4 2016
  • 0

Từ vựng tiếng Hàn về màu sắc

  STTTiếng HànTiếng Việt 1 색 / 색깔 màu sắc 2 주황색 / 오렌지색 màu da cam 3 검정색 / 까만색 màu đen 4 하얀색 / 화이트색 / 흰색 màu trắng 5 빨간색 / 붉 ...

Mẫu câu 비밀입니다 (Bí mật)
  • 22 T 4 2016
  • 0

Mẫu câu 비밀입니다 (Bí mật)

  Hôm nay chúng ta sẽ cùng học về một mẫu câu mới . Đó là 비밀입니다 (Bí mật)[Bì-mi-rim-nì-đà] Phân tích Là c ...

Thành ngữ - Quán ngữ tiếng Hàn
  • 08 T 4 2016
  • 0

Thành ngữ - Quán ngữ tiếng Hàn

Nếu là một người học và sử dụng tiếng Hàn giỏi, nhất là để bạn không thấy lạ lẫm trong thời gian đi du học Hàn Quốc khi nói chuyện với người bản đia, bạ ...

Các câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản
  • 08 T 4 2016
  • 0

Các câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản

네 (Ne)/ 예(Ye) : Vâng, dạ 아니오. (A ni o): Không아니예요.(A ni ye yo): Không, không phải안 돼요. (An dwe yo): (Không được) 안녕하세요? (An nyeong haseyo?): Xin chào (Sá ...

Đăng ký nhận tư vấn