Bài Học

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 7 AMBITIOUS Synonym (C2 Vo ...

Topic quý 3 cuối năm 2020 mới toanh của kì thi IELTS SPeaking phần 2 đang hỏi mem về “Describe an ambition that you have for a long time - 1 hoài bão, khát kha ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Adjectives to describe (a p ...

Topic part 1 của IELTS Speaking quý 3 phần 1 có đang hỏi bạn về FURNITURE (đồ nội thất). Đây không phải là topic khó mà tương đối dễ vì ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: KEEP ME POSTED

  Keep me posted = keep me in the loop = keep me updated = keep me informed = hãy thông báo / cập nhật mình biết    Keep sb posted = to continue gi ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: SOLITARY ACTIVITIES - các ...

1. Do yoga (n) /ˈjəʊ.ɡə/: a set of physical and mental exercises, originally from India, intended to give control over the body&nb ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: STORM IN A TEA CUP

  STORM IN A TEA CUP = “bão trong chén trà” - nếu hiểu theo nghĩa đen. Tuy nhiên đây là cách nói hết sức thú vị hay d ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 9 common phrases with LEAVE ...

Nếu bạn vẫn chưa biết ANNUAL LEAVE (nghỉ phép năm) hay SICK LEAVE (nghỉ ốm) thì càng cần phải học kỹ content cơ bản này. Từ LEAVE đa phần các bạn mới chỉ biết l&agra ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: CHEW THE FAT

  Chew the fat = “nhai tóp mỡ” được hiểu theo nghĩa đen. Từ “chew” là nhai, còn “fat” sẽ được dịch là tóp mỡ. Tuy nhi&eci ...

Xem thêm

COMMUNICATION: ROGER THAT!

  ROGER THAT!  = YES! = COPIED THAT! Trong giao tiếp qua sóng bộ đàm (hay qua radio), cách nói ROGER THAT được sử dụng để cho biết người nói đ&at ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 8 common phrasal verbs in I ...

Việc học PHRASAL VERBS bên cạnh các collocations cố định là việc luôn cần song song với nhau để mem có thể đạt được kết quả cao nhất. Nếu bạn vẫn còn ...