"You make me so confused than ever before" (bạn khiến tôi bối rối thực sự hơn bao giờ hết) là câu nóimà bạn được nghe khá nhiều trong đời sống hàng ngày (key word là từ CONFUSED, tuy nhiên khi học sâu hơn các bạn sẽ thấy thật thú vị là trong tiếng Anh chúng mình có tận 5 cách diễn đạt khác tương đương với từ CONFUSED. 

1. Bewildered (a) /bɪˈwɪl·dərd/: confused and uncertain
Example: He sat up in bed, bewilderedunsure of where he was.
 
 
2. Dazed (a) /deɪzd/: very confused and unable to think clearly
Example: You’re looking rather dazed - is something wrong?
 
 
3. Muddled (a) /ˈmʌd.əld/: badly organized or confusing
Example: a muddled legal situation
 
 
4. Puzzled (a) /ˈpʌz.əld/: confused because you do not understand something
Example: I’m really puzzled that I haven't heard from Liz for so long.
 
 
5. Perplexed (a) /pəˈplekst/: confused, because something is difficult to understand or solve
 

 

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update các từ vựng HOT nhất trong IELTS! 

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!