IELTS

Xem thêm

IELTS SPEAKING PART 2: Ideas for IELTS speaki ...

Topic mới toanh và khá lạ của IELTS Speaking part 2 quý 3/2020 có yêu cầu các bạn “mô tả một dòng bạn nhớ từ một bài thơ hoặc một b&a ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Common DANCE idioms & phras ...

Topic DANCE đang được hỏi trong quý 3 IELTS Speaking part 1 khá thú vị, bạn cùng take note và học các cụm từ phỏ biến bên dưới dể &a ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: SHORT-TERM JOB Synonyms - c ...

Topic cue card 2 mới toanh của IELTS Speaking đang hỏi bạn “Describe a job you would like to do in a foreign country” for a short-term. Trong cue card này có t ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Alternative adjectives, col ...

Topic mới toanh của quý 3/2020 của IELTS Speaking có đang yêu cầu bạn tả AN ENERGETIC PERSON. Để làm tốt topic này bạn cần nắm được c&aa ...

Xem thêm

IELTS SPEAKING PART 2: Describe a tradition i ...

Topic mới tinh của quý 3/2020, IELTS SPeaking có yêu cầu bạn tả 1 truyền thống của nước bạn - Describe a tradition in your country. Đây là topic kh&aacu ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Idioms about ANGER - các th ...

Các idioms theo chủ đề thế này cực hữu dụng cho bạn áp dụng cho các topic mới nhất đang được hỏi nên bạn hãy ghi chú cẩn thận và & ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : 10 positive traits the old ...

Topic về OLD PEOPLE đang được hỏi lại ở quý 3 - ielts speaking. Đề yêu câu bạn tả: Describe an old person you respect - hãy miêu tả người già mà ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: OPINION synonyms & useful c ...

Topic mới nhất của quý 3/2020 IELTS SPEAKING có đang hỏi bạn trình bày về A TIME YOUR CHANGED YOUR OPINION - hãy miêu tả 1 lần bạn thay đổi ...

Xem thêm

IELTS SPEAKING: Ideas for IELTS speaking part ...

Describe an energetic person you know   You should say: who this person is how you know this person why you think this person is energetic and explain how you feel a ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 9 daily native phrases/idio ...

Việc học theo các chủ đề, cũng như các cụm thông dụng mỗi ngày một chút sẽ giúp bạn có vốn từ vựng cực chắc và sẽ thấy được sự tiến bộ ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: BEHAVES BADLY SYNONYMS - cá ...

1. Misbehave (v) /ˌmɪs.bɪˈheɪv/: to behave badly: hư Example: I was always getting in trouble for misbehaving at school.     2. Disobedient (a) /ˌdɪs.əˈbi ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: TILL THE COWS COME HOME

  TILL THE COWS COME HOME: for a long time - trong một khoảng thời gian dài (cho đến khi con bò vào chuồng)   Đây cũng là cách nói ...

Xem thêm

IELTS SPEAKING PART 2: Describe a series you ...

Bạn có đang cuồng vì bộ phim hài lãng mạn như mơ "EMILY IN PARIS"? Bạn là fan của Lily Collins sau khi xem xong bộ phim LOVE ROSIE nổi tiếng 1 thời? Nhìn ch ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: HAPPY FAMILY IDIOMS/colloca ...

HAPPY FAMILY IDIOMS/collocations - các thành ngữ và cụm từ thông dụng để miêu tả “Describe a family (not your own) which you like and ha ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Common NUTS Vocabulary - từ ...

Thi thoảng chúng mình cũng cần học lại các từ vựng thông dụng, cơ bản hàng ngày mà mình tiếp xúc mà vẫn chưa biết tiếng Anh gọi l&a ...