Do you love the sun? Are you a sunset lover? If your answer is YES, then the below content is definitely for you

Từ SUN là từ vựng A1 cho những bạn mới bắt đầu chập chững học tiếng Anh, cùng IELTS Trangbec học các từ cực tuyệt đi kèm với từ SUN mà nhiều bạn còn chưa biết

1. Sun-kissed (a) /ˈsʌn.kɪst/: used to describe a place that receives a lot of sun, or a person whose appearance is attractive because they have recently been in the sun: nhuốm nắng
Example: The color seemed to be sun kissed.

2. Sun-drenched (a) /ˈsʌn.drentʃt/: A place that is sun-drenched receives a lot of sun: tràn ngập nắng
Example: New York fashion week kicked off in a sundrenched Manhattan yesterday.

3. Soak up the sunshine: tắm nắng, hoà mình vào ánh nắng
Example: We went to the beach and soaked up the sun/sunshine all afternoon. 

4. Rise and shine! = said to tell someone to wake up and get out of bed: tỉnh dậy thôi nào, trời sáng rồi!
Example: Wakey wakey, rise and shine!

5. Sun-dried (a) /ˈsʌn.draɪd/: Sun-dried vegetables have been dried by leaving them in the sun so that their flavour becomes much stronger: phơi nắng 
Example: sun-dried tomatoes

6. Sunset (n) /ˈsʌn.set/: the time in the evening when you last see the sun in the sky: hoàng hôn 
Example: The fishermen set out at sunset for a night's fishing.

7. Sunrise (n) /ˈsʌn.raɪz/: the time in the morning when the sun starts to rise in the sky: bình minh
Example: They went out at sunrise to go bird-watching.

8. Sun deck (n) /ˈsʌn ˌdek/: a part of a ship or a flat area next to or on the roof of a house where you can sit and enjoy the sun: trên boong tắm nắng
Example: Sipping an espresso on the sundeck, the advantage of water travel was already clear.

9. Sunflower (n) /ˈsʌnˌflaʊər/: a plant, usually having a very tall stem and a single large, round, flat, yellow flower, with many long, thin, narrow petals close together: hoa hướng dương
Example:  Sunflowers are considered quite attractive and many people love eating sunflower seeds.

10. Sunbathing (n) /ˈsʌnˌbeɪ.ðɪŋ/: the activity of sitting or lying in the sun to make your skin darker: sự tắm nắng
Example: the risks associated with sunbathing

11. Suntan (n) /ˈsʌn.tæn/: pleasantly brown skin caused by being in hot sun: rám nắng 
Example: She’s on the beach all day, trying to get a really deep suntan.

12. Sunshine (n) /ˈsʌn.ʃaɪn/: the light and heat that come from the sun: ánh nắng
Example: The children were out playing in the sunshine.

13. Sunlight (n) /ˈsʌn.laɪt/: the light that comes from the sun: ánh sáng mặt trời
Example: a ray/beam/shaft/pool of sunlight
14. Sun lotion = suntan lotionnoun /ˈsʌn ˌləʊ.ʃən/: a liquid that you put on your skin to prevent it from being burned by the sun: kem chống nắng
15. Sun cream = sunscreennoun (also suncream) /ˈsʌn ˌkriːm/: a substance that you put on your skin to protect it from being burned by the sun: kem chống nắng
Example: It’s important to wear sun cream when you go to the beach.

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!