Chi tiết sự kiện

Từ vựng về hợp đồng và bán hàng

Từ vựng về hợp đồng và bán hàng

Contracts and sales

 

  1. Feasible /'fi:zəbl/: có khả thi
  2. Postpone /pə'spəʊn/: hoãn lại
  3. Spokesperson /spəʊk'pɜ:sn /: người phát ngôn
  4. Transactions: các giao dịch
  5. Finance /'fainæns/: cung cấp vốn
  6. Punctual /'pʌŋkt∫ʊəl/: đúng giờ
  7. Vendors /'vendɔ:/: bên bán
  8. Execute /'eksikju:t/: thực hiện
  9. Protocols /'prəʊtəkɒl/: các phương pháp
  10. Guideline: hướng dẫn
  11. Input /'inpʊt/: nhập

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn