Chi tiết sự kiện

TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ

TỪ VỰNG VỀ RAU CỦ QUẢ

Các bạn đã biết cải bắp tiếng anh là gì chưa nhỉ tongue-outCùng BEC học từ vựng về một số loại rau củ quả ngay thôi nào 

  1. Asparagus /əˈspærəɡəs/: măng tây
  2. Chick peas /tʃɪk piːz/: đậu hồi

  3. Corn /kɔːrn/: ngô

  4. Leek /liːk/: tỏi tây

  5. Lettuce /ˈletɪs/: rau diếp

  6. Eggplant /ˈeɡplænt/: cà tím

  7. Green beans / ɡriːn/ biːnz/: đậu xanh

  8. Carrot /ˈkærət/: cà rốt

  9. Mushroom /ˈmʌʃrʊm/: nấm

  10. Beetroot /ˈbiːtruːt/: củ cải đường

  11. Squash /skwɑːʃ/: bí

  12. Cucumber /ˈkjuːkʌmbər/: dưa chuột

  13. Potato /pəˈteɪtoʊ/: khoai tây

  14. Garlic /ˈɡɑːrlɪk/: tỏi

  15. Onion /ˈʌnjən/: hành

  16. Radish /ˈrædɪʃ/: củ cải

  17. Tomato /təˈmeɪtoʊ/: cà chua

  18. Marrow /ˈmæroʊ/: bí xanh

  19. Bell pepper / bel ˈpepər/: ớt ngọt

  20. Hot pepper /hɑːt ˈpepər/: ớt cay

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn