5 MORE USEFUL NATURAL IDIOMS IN IELTS SPEAKING - mem ơi lưu ý khi chúng mình học Idioms cần phải make sure là mình hiểu đúng nghĩa của thành ngữ đó thì mới dùng được Idioms đúng văn cảnh để còn đạt được điểm nói tối đa hén.

Quan trong nhất là mình cần phải xem Idioms này có phổ biến không, có được native speakers dùng nhiều không, chứ đừng học các thành ngữ cổ lô sĩ xa xưa nữa mem nhá vì nó không có tính thực tế mà cũng không được điểm đâu mem ạ .

BEC đã chắt lọc hẳn 1 album chuyên up các popular idioms - các thành ngữ phổ biến cho mem ở các bài học trước rùi đó, giờ thì học thêm 5 cụm idioms thật tuyệt bên dưới nhá .

1. Have/ Get goosebumps = something that give you goosebumps - cái gì đó thôi khiến cho bạn nổi da gà lên (ý là nó tuyệt hay/ tuyệt vời, kiểu chạm được đến cung bậc cảm xúc cao nhất của bạn hoặc cũng có thể là 1 cái gì đó khiến cho bạn sợ hãi! )

Example: When she told me that she loved me, I got goose bumps.
Example: I get goose bumps anytime I'm scared.

Để hiểu được cụm từ này, mem hãy học từ từ gốc - Goosebumps theo đúng nghĩa đen của nó nhé:

Goosebumps - noun /ˈɡuːs.bʌmps/ - small raised areas that appear on the skin because of cold, fear, or excitement - nổi gai ốc

Example: You’re cold - look, you've got goosebumps!- Bạn lạnh à - nhìn kìa, bạn đã nổi da gà!

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, mũ và văn bản

2. Have/ Get butterflies (in your stomach) = to feel very nervous, usually about something you are going to do

Nghĩa đen của thành ngữ này là có các con bướm trong dạ dày, và nghĩa bóng là có cảm giác bồn chồn, hồi hộp trong bụng trước khi mình làm một việc gì. ...

Example: When I used to give business presentations I always had BUTTERFLIES IN MY STOMACH. But now I'm relaxed.- Khi tôi thường thuyết trình về kinh doanh, tôi luôn kiểu bị hồi hộp khủng khiếp luôn. Nhưng bây giờ tôi đang thư giãn rồi!

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, văn bản

3. By/in leaps and bounds - If someone or something gets better by/in leaps and bounds, he, she, or it improves very quickly- tiến bộ/ nhảy vọt rất nhanh

Example: Her Spanish has come on improved) in leaps and bounds this year.- tiếng TBN của cô ấy đã tiến bộ rất nhanh chóng.

Example: Technology has come on in leaps and bounds over the last 10 years.- Công nghệ đã có những bước nhảy vọt trong 10 năm qua.

Trong hình ảnh có thể có: 4 người, văn bản

4. Out of this world = extremely good - cực kì tuyệt vời

Example: What a restaurant - the food was out of this world!

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, đang cười

5. To be in high spirits - Someone who is in high spirits is extremely happy and enjoying the situation - tinh thần lên kiểu (kiểu cực kì hứng khởi, hạnh phúc trong tình huống nào đó.

Example: She was in high spirits after scoring the winning basket.- Tinh thần của cô ấy lên cao sau khi ghi bàn thắng.

Example: Our team spirit is extremely high. (Tinh thần đồng đội của chúng tôi rất là cao

Trong hình ảnh có thể có: 5 người, mọi người đang cười