IELTS Speaking part 3: Let’s talk about Complaints

Tiếp nối Part 2: Talk about a complaint you made to a company recently .Chiều nay chúng ta cùng đến với phần Part 3 vô cùng hóc búa của topic này nghen . Khá nhiều bạn lí bí trong phần này . Vậy hãy cùng BEC tham khảo các sample mẫu bên dưới nghen 

What things do people often complain about in your country?

Well, there are numerous things that people consistently complain about in my country. However, I can highlight two major complaints which are typically stereotyped for Vietnamese people as well. Heavy pollution is the first and the second main one is the chaotic traffic congestion. We are really obsessed with the high volume of traffic with irritating and harmful noise from vehicles, especially during peak time/ rush hours.

What is the best way to make a complaint?

That’s a tough question. You know, because it entirely depends on what the complaint is about and to whom. From my viewpoint / perspective, the most effective way would be to a friend or a family member or whoever you’re talking to really. There’s no way of making a formal complaint about either the traffic or the pollution - It is what it is. However, if you had an unpleasant meal at a restaurant, you could use the power of social mediaby writing a review on facebook or you could give a response directly to the restaurant manager on the spot

Are complaints quickly dealt with?

Again, it really depends on the nature of the service. If it’s a formal complaint, I think companies would want to solve this issue as quickly as possible. In today’s harsh and critical world, it’s important for businesses to maintain a good reputation and any flaws will be highlighted more than anything positive. You are more likely to write a complaint as a review on Trip Advisor. That’s just today society because people would rather complain. In fact, companies often use customer’s feedback to enhance their service. Or, they create an email template for support that explains, in detail, how they are going to solve the problem.

Do people make more complaints these days compared to the past?

I feel that today’s society expect a lot more and to a higher standardI suppose, in the past there wasn’t as much pressure as to who you are or what you have and people would “live within their means”On the contrary, as I previously mentioned, in today’s Internet-driven world, customers have more power than ever. They can literally voice their opinions or concerns in relation to company’s product or service because they want to make sure they get what they’ve paid for

Should a business or organisation offer compensation for complaints?

Absolutely yes! To follow on my previous pointcompensation is a great way to win back a customer’s love and loyalty. It will cost the company next to nothing and yet the customer will really appreciate it. As well as this, if somebody makes a complaint and it’s not dealt with, the company’s reputation may be on the line (= or ruined/wounded). 

Vocabulary highlights:

  1. On the spotat the place where an event is happening or has recently happened- ngay tại đó

Example: The police were called and they were on the spot within three minutes.- Cảnh sát đã được gọi và họ đã có mặt tại chỗ trong vòng ba phút.

  1. Be on the line = to be at risk- bị nguy hiểm, rủi ro

Example: Almost 3,000 jobs have been lost recently, and a further 3,000 are on the line.- Gần 3.000 việc làm đã bị mất gần đây và hơn 3.000 việc làm đang diễn ra

  1. Live within yourmeans = to spend less money than you receive as income- sống trong khả năng mình kiếm được (có bao nhiêu tiêu bấy nhiêu)
  2. On the contraryused to show that you think or feel the opposite of what has just been stated- trái lại (ngược lại)


Example: ”I thought you said the film was exciting?" "On the contrary, I nearly fell asleep half way through it!”- "Tôi nghĩ bạn nói bộ phim thú vị?" "Trái lại, tôi gần như ngủ thiếp đi được nửa đường!"

  1. Consistently complain about something- luôn luôn phàn nàn về cái gì đó….
  2. To be typically stereotyped- kiểu điển hình zập khuôn….
  3. Heavy pollution- ô nhiễm không khí nặng
  4. Chaotic traffic congestion - tắc nghẽn giao thông phát điên, hỗn loạn
  5. Chaotic - in a state of chaos- hỗn độn

Example: The house is a bit chaotic at the moment - we've got all these extra people staying and we're still decorating.- Ngôi nhà hơi hỗn loạn vào lúc này - chúng tôi có tất cả những người này ở lại và chúng tôi vẫn đang trang trí.

Example: He’s a chaotic sort of a person - always trying to do twenty things at once.- Anh ta là kiểu người hỗn loạn - luôn cố gắng làm hai mươi việc một lúc.

  1. To beobsessed with …. ám ảnh với cái gì đó
  2. Obsessed - unable to stop thinking about something; too interested in or worried about something - kiểu bị ám ảnh

Example: Why are people so obsessed with money?- Tại sao mọi người bị ám ảnh bởi tiền đến thế?

  1. Irritating and harmful noise- âm thanh khó chịu và cực hại
  2. During peak time/ rush hours - trong giờ cao điểm
  3. A tough question - 1 câu hỏi khó
  4. Entirely depends on …. Hoàn toàn phụ thuộc vào cái gì đó
  5. From my viewpoint / perspective - Theo quan điểm/ cái nhìn của tôi thì…
  6. Aformal complaint - 1 lời phàn nàn chính thống
  7. It is what it is - chuyện vốn dĩ đã vậy (kiểu bạn không thể nào thay đổi được nó)
  8. An unpleasant meal - 1 bữa ăn không dễ chịu gì cả
  9. The power of social media - sức mạnh của truyền thông xã hội
  10. Give a response directly to …. phản hồi trực tiếp đến ai đó…
  11. Ahigher standard - 1 tiêu chuẩn cao hơn
  12. As Ipreviously mentioned - như tôi đã nói ở trước
  13. Have more power than ever - có quyền lực hơn bao giờ hết
  14. Literally voice their opinions- có thể nói lên những quan điểm của mình
  15. In relation to something = in connection with something - liên quan đến cái gì đó…

Example: The drug is being studied for possible beneficial effects in relation to migraine headaches.- Thuốc đang được nghiên cứu về tác dụng có thể có liên quan đến chứng đau nửa đầu.

  1. In today’s harsh and critical world - với tình hình thế giới khắc nghiệt và chỉ trích như bây giờ thì…
  2. Maintain a good reputation - duy trì danh tiếng tốt
  3. Flaw a fault, mistake, or weakness, especially one that happens while something is being planned or made, or that causes something not to be perfect - lỗi

Example: I returned the material because it had a flaw in it— Tôi trả lại tài liệu vì nó có một lỗ hổng trong đó

  1. Use customer’s feedback- sử dụng phản hồi của khách hàng
  2. Email template for support - email mẫu hỗ trợ
  3. In detail- 1 cách chi tiết
  4. Absolutely yes! - chắc chắn rồi ạ
  5. Compensation -  money that is paid to someone in exchange for something that has been lost or damaged or for some problem - sự đền bù
  6. Win back a customer’s love and loyalty -lấy được lại tình yêu của khách hàng và sự chung thành của họ
  7. As well as this = similary - tương tự như vậy