Trong bài thi nói IELTS Speaking, hầu hết các bạn sẽ phải tả khá nhiều đến topic tả người, đặc biệt là có khá nhiều topic tả người già, những người lớn trong gia đình hay những người lớn tuổi thành đạt cao trong xã hội. Hôm nay BEC sẽ giới thiệu đến bạn 6 cách diễn đạt thật tuyệt khi muốn tả 1 ai đó nhiều tuổi mà không dùng từ OLD (level thấp)  để chinh phục IETLS một cách dễ dàng hơn. 

1. Aged (a) /ˈeɪ.dʒɪd/ = old : già 
Example: She has two rather aged aunts.
 
 
2. Elderly (a)  /ˈel.dəl.i/: polite word for old - cách lịch sự để mô tả người lớn tuổi 
Example: elderly relatives/parents
 
 
3. Senior (a)  /ˈsiː.ni.ər/: a person who is older than another person- người nhiều tuổi hơn 
Example: She married a man almost 40 years her senior (= almost 40 years older).
 
 
4. Mature (a) /məˈtʃʊər/: Mature people behave like adults in a way that shows they are well developed emotionally - trưởng thành 
Example: He’s very mature for his age.
 
 
5. Retiree (n) /rɪˌtaɪəˈriː/: a person who has stopped working: người già nghỉ hưu 
Example: The neighborhood is a mixture of retirees and single professionals.
 
 
6. Pensioner (n) /ˈpen.ʃən.ər/ = old age pensioner = a person who receives a pension, especially the government pension given to old people: người già nhận lương hưu
Example: Students and pensioners are entitled to a discount.
 

 
Hy vọng rằng 6 cách mô tả người lớn tuổi trên đây sẽ giúp bạn linh hoạt hơn trong các bài thi Speaking thay vì sử dụng từ OLD đã cũ và nhàm chán. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
 
Ms. Trang Nguyen