Nhiều bạn còn chưa biết đến BRAIN DRAIN hay BRAINWASH là gì thì đặc biệt càng cần học content bên dưới do chúng mình đã chắt lọc rất kỹ
1. The brains behind sth = the person responsible for inventing, developing, or organizing something:  người chịu trách nhiệm chính cho một kế hoạch/hành động; người lên kế hoạch
Example: the brains behind the attack on the embassy

2. Brainchild (n) /ˈbreɪn.tʃaɪld/: an original idea, plan, or invention: sản phẩm của trí óc
Example: The project was the brainchild of one of the students.
3. Rack your brain = to think very hard:  nặn óc để cố nhớ một chuyện gì, hay để giải quyết một vấn đề gì.
Example: I’ve been racking my brain all day but I can't remember her name.
4. Brain drain (n) /ˈbreɪn ˌdreɪn/:  the situation in which large numbers of educated and very skilled people leave their own country to live and work in another one where pay and conditions are better: chảy máu chất xám 
Example: Britain has suffered a huge brain drain in recent years.
5. Brainwash (v) /ˈbreɪn.wɒʃ/: to make someone believe something by repeatedly telling them that it is true and preventing any other information from reaching them : tẩy não 
Example: Their government is trying to brainwash them into thinking that war cannot be avoided
6. Brain surgeon (n) /ˈbreɪn ˌsɜː.dʒən/:  a doctor who performs medical operations involving the brain: bác sỹ phẫu thuật não
Example: Alfonso is a famous brain surgeon from Boston.
7. Brain surgery (n) /ˈbreɪn ˌsɜ˞ː.dʒər.i/: medical operations on the brain
Example: Treatment includes brain surgery to remove the tumor whenever possible.
8. Brain tumor: U não
Example:  He was diagnosed with a brain tumor a few months before their marriage.
9. Pick sb's brain = to ask someone who knows a lot about a subject for information or their opinion:
Example: Can I pick your brain about how you got rid of those weeds?
10. Brainstorm (v) /ˈbreɪn.stɔːm/: (of a group of people) to suggest a lot of ideas for a future activity very quickly before considering some of them more carefully: động não 
Example: The team got together to brainstorm (the project).
11. Brainwave (n) /ˈbreɪn.weɪv/: a sudden clever idea: ý kiến hay bất chợt,
Example: I couldn't see how I could get home from the station - then I had a brainwave.
12. Brainless (a) /ˈbreɪn.ləs/: stupid: ngu xuẩn
Example: What sort of brainless idiot would do that?
13. Brain death (n) /ˈbreɪn ˌdeθ/:  the situation in which a person's brain stops working and they need machines in order to stay alive: chết não
Example: Doctors cannot take a medical history from a patient who suffered brain death after a car accident or drug overdose.

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!