Funny là một trong những tính từ khá phổ biến khi mô tả người trong IELTS SPEAKING PART 2. Tuy nhiên, các bạn nên hạn chế sử dụng từ này mà nên thay thế bằng các từ được đánh giá cao hơn như "humorous", "hilarious"... 

1. Hysterical (a) /hɪˈster.ɪ.kəl/: extremely funny
Example: Have you ever seen Ricky Gervais do stand-up comedy? He’s hysterical! 
 
 
2. Hilarious (a) /hɪˈleə.ri.əs/: extremely funny and causing a lot of laughter
Example: He didn't like the film at all - I thought it was hilarious.
 
 
3. Humorous (a) /ˈhjuː.mə.rəs/: funny, or making you laugh
Example: Her latest book is a humorous look at teenage life.
 
 
4. Amusing (a) /əˈmjuː.zɪŋ/: entertaining and funny
 


5. Side-splitting (a) /ˈsaɪdˌsplɪt.ɪŋ/: funny
Example: a side-splitting joke/story/play
Example: That comedian’s jokes are side-splitting! My ribs still hurt from laughing so much.
 
 
6. Comical (a) /ˈkɒm.ɪ.kəl/: funny in a strange or silly way
Example: He looked so comical in that hat.
 


Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS! 

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!