DESCRIBE PEOPLE WITH CHINESE ASTROLOGY - mô tả tính cách con người qua thuật chiêm tinh của Trung Quốc

=>  Nghe tiêu đề đã thấy cực hấp dẫn phải không mem. Mem có biết học tiếng Anh qua những thứ liên quan đến bản thân mình là cách học vào nhanh nhất ko :3, nay BEC giới thiệu cho mem học các tính từ cực tuyệt mô tả chính bản thân mem dựa trên năm sinh của các mem nhá :X Mở đầu cùng đến với tính cách của các bạn sinh năm Tuất nhé 

1. down-to-earth (a) /ˌdaʊn.tuːˈɜːθ/ C1 practical, reasonable, and friendly

Example: She’s a down-to-earth woman with no pretensions.
              ( Cô ấy là một người phụ nữ thực tế không có giả vờ)

2. altruistic (a) /ˌæl·truˈɪs·tɪk/- thinking of others rather than oneself : vị tha

Example: She's not known for her altruism.
             ( Cô ấy không nổi tiếng với lòng vị tha của mình)

3. loyal (a) /ˈlɔɪ.əl/ B2 firm and not changing in your friendship with or support for a person or an organization, or in your belief in your principles : trung thành

Example: When all her other friends deserted her, Steve remained loyal.
               ( Khi tất cả những người bạn khác bỏ rơi cô, Steve vẫn trung thành)

4. protective (a) /prəˈtek.tɪv/: wanting to protect someone from criticism, hurt, danger, etc. because you like them very much - bảo vệ

Example: She’s fiercely protective of the man she married 29 years ago.
             ( Cô ấy bảo vệ dữ dội cho người đàn ông cô đã kết hôn 29 năm trước)

5. hierarchical (a) /ˌhaɪəˈrɑː.kɪ.kəl/ C2 arranged according people's or things' level of importance, or relating to such a system - phân cấp

Example: It’s a very hierarchical organization in which everyone's status is clearly defined.
               ( Đó là một tổ chức rất phân cấp, trong đó địa vị của mọi người được xác định rõ ràng)

6. friendly (a) /ˈfrend.li/ A2 behaving in a pleasant, kind way towards someone - thân thiện

Example: Are you friendly with a friend of Adam?
               ( bạn có thân thiện với bạn của Adam không?)

7. morose (a) /məˈrəʊs/ - unhappy, annoyed, and unwilling to speak or smile - buồn rầu, ủ rũ

Example: a morose expression - 1 biểu cảm ủ rũ

Example: Why are you so morose these days?- sao dạo này bạn rầu rĩ thế


8. A FAULT-FINDER = a critical person - 1 người hay chỉ trích, tìm bới ra lỗi

9. SHARP-TONGUED (a) đanh đá