Chi tiết sự kiện

IELTS SPEAKING PART 2: DESCRIBE A CHANGE THAT YOU’D LIKE TO SEE IN YOUR LOCAL AREA.

IELTS SPEAKING PART 2: DESCRIBE A CHANGE THAT YOU’D LIKE TO SEE IN YOUR LOCAL AREA.

DESCRIBE A CHANGE THAT YOUD LIKE TO SEE IN YOUR LOCAL AREA - hãy miêu tả 1 sự thay đổi mà bạn muốn thấy ở khu vực bạn đang sống - đề hot mới trong cho quý cuối năm 2018 đây mem ơi . Đề khá hay bạn nào mà linh hoạt thì không vấn đề gì, còn mem nào ít có khả năng thiên biến vạn hoá thì sẽ khá lúng túng và thấy khó đây - kiểu mình chưa bao giờ nghĩ đến vấn đề này.

DESCRIBE A CHANGE THAT YOU’D LIKE TO SEE IN YOUR LOCAL AREA

Topic này khá là similar - tương tự như topic DESCRIBE  A PUBLIC PLACE THAT YOU THINK NEEDS IMPROVEMENT

what is the place

where it is located

who goes there

and explain why it needs improvement

Trong hình ảnh có thể có: văn bản

You should say:

- what the change would be

who would be involved in making the change

how it would be done

and why you would like to see the change happen.

SAMPLE ANSWER:

Well, my residential area has transformed to a beautiful district with tremendous positive changes in recent years. However, there is still a park named “The Youth Park” on Vo Thi Sau Street which I really hope to see a complete transformation in the new few years.

This park is located just few steps from my house. It’s relatively small compared to other botanical parks in Hanoi, its total area of 30 hectare providing a wonderful place for localresidents coming here to do physical exercises or go strolling around. It used to be surrounded by a vast area of lush grasses and colorful flowers. 

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời

Earlier about 6 years ago, when the park was newly built, it is one of the main attractions in my area. I myself also paid a visit to this park on a daily basis especially in the morning with my friends. However, since this park is now littered with garbage and filled with a foul-smelling lake inside the park, I no longer feel like going there.

I think due to the poor maintenance and lack of supervision, the condition of  this park has become worse.

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời, nước, văn bản và thiên nhiên

There are a number of things I could not have a sympathy for this place. First, there are not enough dustbins placed at regular intervals. Some people litter everywhere and evendump waste into the lake, which create a very bad image in visitor’s eyes.

Anyone can see the poor condition of the pathways. They’re not well-maintained and are broken into bits and piecesMore seriously, at night due to the poor lighting system, this park is a popular place for drug addicts. People become worried for their personal safety and fear harassment. That’s why, few people visit this park these days. 

Trong hình ảnh có thể có: cầu, ngoài trời và văn bản

I would say that the city authority should encourage local people or voluntary groups to tidy up the park and hire more care-takers to make it safe and more attractive playgrounds need to be installed for children to play. Well-planted trees and floating plants should be grown to create more diversity. As well as this, a huge money should be invested to install new safety-orientated facilities inside the park such as better lighting system or warning signs
Once those above actions are taken seriously, the park would become a greater place for local people to have a healthy lifestyle. Overall, society would also benefit from this. 

Essential Vocabulary:

  1. Tremendous positive changes : có rất nhiều sự thay đổi tích cực 
  2. A complete transformation : 1 sự chuyển đổi hoàn toàn
  3. To be just few steps from ….: chỉ vài bước chân từ cái gì đó…
  4. Botanical parks : các công viên bách thảo
  5. Local residents : những người dân địa phương
  6. Do physical exercises : tập thể dục
  7. Go strolling around : đi rảo bước xung quanh
  8. A vast area of…. :1 khu lớn của cái gì đó…..
  9. To be newly built…. : mới được xây….
  10. Main attractions : những sự thu hút chính
  11. On a daily basis = everyday: hàng ngày
  12. To be littered with garbage …: bị đổ đầy rác….
  13. A foul-smelling lake : 1 cái hồ bị bốc mùi hôi thối
  14. Poor maintenance : sự bảo trì/duy trì nghèo nàn
  15. Lack of supervision : thiếu đi sự giám sát
  16. There are a number of things I could not have a sympathy for this place: có rất là nhiều thứ mà tôi không thể nào thông cảm được cho cái nơi này…
  17. Dump waste into the lake: đổ rác xuống hồ
  18. Create a very bad image : để lại 1 hình ảnh cực xấu…
  19. Poor condition of the pathways : tình trạng nghèo nàn của các lối đi
  20. Well-maintained : được bảo trì tốt
  21. More seriously: nghiêm trọng hơn nữa là…
  22. Poor lighting system : hệ thống đèn nghèo nàn
  23. Drug addicts: các bọn nghiện ngập
  24. Personal safety : sự an toàn cá nhân
  25. Fear harassment : sợ xâm phạm tình dục (sàm sỡ)
  26. City authority : chính quyền thành phố
  27. Tidy up the park : dọn dẹp công viên
  28. Well-planted trees : các cây được trồng tốt
  29. Install new safety-orientated facilities : lắp đặt thêm các thiết bị an toàn mới
  30. Better lighting system : hệ thống ánh sáng tốt hơn
  31. Warning signs : các biển cảnh báo
  32. Become a greater place: trở thành 1 nơi tốt hơn
  33. Have a healthy lifestyle: có lối sống lành mạnh, khoẻ mạnh
  34. Benefit from : hưởng lợi từ cái gì đó

 

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn