Chi tiết sự kiện

New Year's resolution

New Year's resolution

Mặc dù mới chỉ là Solar New Year (tết dương lịch) thôi chưa phải là Lunar New Year (Tết âm cổ truyền) của người Việt Nam chúng ta, nhưng vẫn đem lại cho chúng mình những cảm xúc khó tả mem nhỉ?  Mem đã có New Year's resolution cho mình chưa? Nếu chưa thì cùng BEC học bài học cực tuyệt bên dưới dành cho năm mới để Kick old habit và turn your life over a new leaf nhá 

1. New Year's resolution

noun /ˌnjuː ˌjɪəz ˌrez.əˈluː.ʃən/ = New Year resolution = goals you set at the beginning of a new year to make your life better - Lời quyết tâm cho năm mới

Example: ”Have you made any New Year's resolutions?" "Yes, I'm going to eat more healthily and give up smoking."- Bạn đã thực hiện bất kỳ quyết tâm năm mới nào chưa? "" Vâng, tôi sẽ ăn uống lành mạnh hơn và từ bỏ thuốc lá. "

Trong hình ảnh có thể có: ngoài trời

2. New Year's Day

noun /ˌnjuːˌjɪəz ˈdeɪ/ = New Year’s - the first day of the year, a public holiday in many countries- ngày đầu tiên của năm mới

Example: We are having a party on New Year's Day.-Chúng tôi đang có một bữa tiệc vào ngày đầu năm.

Example: I have to travel to London on New Year's Day.-Tôi phải đi du lịch đến London vào ngày đầu năm.

Trong hình ảnh có thể có: văn bản

3. New Year's Eve

noun /ˌnjuːˌjɪəz ˈiːv/ - the last day of the year, and esp. the evening of the last day, when many people celebrate- đêm giao thừa

Example: Are you having a New Year's Eve party?- Bạn đang có một bữa tiệc đêm giao thừa à?

Trong hình ảnh có thể có: pháo hoa và đêm

4. Turn over a new leaf = to start behaving in a better way- Thay đổi suy nghĩ, hành động theo hướng tích cực hơn cho năm mới

Example: Apparently he's turned over a new leaf and he's not smoking any more.- Rõ ràng anh ta đã thay đổi hoàn toàn và anh ta không hút thuốc nữa.

Trong hình ảnh có thể có: pháo hoa và đêm

5. Kick the habit = to give up something harmful that you have done for a long time - từ bỏ thói quen xấu

Example: She used to be a heavy smoker but she kicked the habit last year.- Cô từng là người nghiện thuốc lá nặng nhưng cô đã từ bỏ thói quen này vào năm ngoái.

Trong hình ảnh có thể có: đêm và văn bản

6. Determination - quality of sticking to your goals until you have achieved them. - sự quyết tâm

Example: You can't help but admire her determination to succeed.- Bạn không thể không ngưỡng mộ quyết tâm thành công của cô ấy.

Example: Her ambition and dogged determination ensured that she rose to the top of her profession.- Tham vọng và quyết tâm kiên định của cô đảm bảo rằng cô đã vươn lên dẫn đầu trong nghề nghiệp của mình.

7. Out with the old, in with the new = traditional phrase about replacing bad old habits for good new ones- cụm từ muốn nói thay đổi thói quen xấu thành những thói quen mới tốt, tích cực hơn

Trong hình ảnh có thể có: văn bản

8. New year, new you - phrase to encourage people to improve their lives in the new year.- cụm từ này dùng để khuyến khích mọi người cải thiện cuộc sống của họ trong năm mới

Example: New Year, New You! - It’s 2019! Start the year off right with small, manageable changes to your lifestyle.- Năm mới, bạn mới! - 2019 rồi! Bắt đầu năm mới ngay với những thay đổi nhỏ, có thể quản lý được đối với lối sống của bạn.

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, pháo hoa và đêm

9. It's the thought that counts = used to say that good or kind intentions are the most important thing, even if what you do or give someone is not perfect- suy nghĩ (của ai đó cho bạn) mới là điều đáng quý, trân trọng

Example: Even when people do things for you and give you things that you don't actually want, you must always remember that it's the thought that counts.- Ngay cả khi mọi người làm mọi thứ cho bạn và cung cấp cho bạn những thứ mà bạn không thực sự muốn, bạn phải luôn nhớ rằng những suy nghĩ của họ cho bạn đó mọi thực sự đáng quý.

Trong hình ảnh có thể có: văn bản

Happy new year ! Chúc các học viên BEC cùng toàn bộ mem năm mới an lành !
Love, 
BEC team

Hãy cùng Cập nhật thông tin lớp học và nhiều bài học thú vị tiếng Anh qua trang facebook của BEC qua link sau các bạn nhé www.facebook.com/BEC.edu.vn
- Các bài học tiếng Hàn qua trang facebook: www.facebook.com/letspeakKorea
====================
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trung tâm Bright Education Centre
Số 57, ngõ 295 Bạch Mai, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline - Ms Thao - 0987.905.529
Website: www.bec.edu.vn
Email: phuongthaobec@gmail.com

Bình luận:

Họ tên:

Đăng ký nhận tư vấn