15 VERY BRITISH ADJECTIVES - càng học cao học sâu hơn về tiếng Anh mem sẽ càng thấy cùng là tiếng Anh nhưng bản thân người Anh hay người Mỹ đều có những từ vựng rất riêng cho mình. 

Nếu bạn là fan của nước Anh và giọng Anh - Anh (truly British accent) thì bài viết bên dưới đặc biệt dành cho mem iu đây . Ad đã sưu tầm các tính từ phổ biến nhất mà người Anh hay dùng, quan trọng hơn cả là những từ vựng này giúp mem có cách nói cực kì tự nhiên đó. Natural and moderrn expressions- các cụm từ biểu đạt tự nhiên và đang được dùng phổ biến vẫn luôn là chìa khoá để giúp mem có điểm cao nhất trong IELTS speaking đó 

‼️‼️‼️ Note: Bài tổng hợp bên dưới chúng mình chỉ dùng trong spoken English - văn nói thôi mem nhé, không dùng trong văn viết đâu nha mem ơi :x.

Nào giờ thì cùng học bài học tuyệt vời bên dưới nào 

1. posh
adjective /pɒʃ/ - expensive and of high quality (Or: (of people and their voices) from a high social class- sang trọng/ chảnh (quý tộc), giọng nói sang (tầng lớp quý tộc)

Example: He takes her to some really posh restaurants.- Anh đưa cô đến một số nhà hàng sang trọng.

Example: A woman with a very posh accent phoned for him earlier.- Một người phụ nữ với giọng rất sang/ quý tộc đã gọi điện cho anh ta trước đó.

2. Brilliant - adjective /ˈbrɪl.jənt/ = very good - tuyệt vời/ xuất sắc

For example: She’s got a brilliant sense of humour.- Cô ấy có một khiếu hài hước tuyệt vời.

For example: ‘You got the job? Oh, mate, that’s brilliant.’- 'Bạn nhận được công việc? Ôi, thật tuyệt vời

3. chuffed - adjective /tʃʌft/ - pleased or happy- vui vẻ/ vui mừng

Example: He was really chuffed with his present.- Anh ấy thực sự vui mừng với món quà của mình.

Example: I’m feeling proper chuffed I won that. - Tôi cảm thấy thật vui, tôi đã thắng.

4. Fit - adjective /fɪt/ = heathy and strong, especially as a result of exercise- vừa vặn (khoẻ mạnh)

Example: I jog to keep fit.- Tôi chạy bộ để giữ dáng.

5. peckish - adjective /ˈpek.ɪʃ/ - slightly hungry- khá là đói

Example: By ten o'clock I was feeling peckish, even though I'd had a large breakfast.- Đến mười giờ, tôi cảm thấy khá là đói, mặc dù tôi đã có một bữa sáng lớn

6. dodgy
adjective /ˈdɒdʒ.i/- dishonest- tinh ranh (không trung thực)

Example: a dodgy deal- một thỏa thuận tinh ranh

7. gobsmacked
adjective /ˈɡɒb.smækt/ - so surprised that you cannot speak- ngạc nhiên đến nỗi không thốt lên lời

Example: He was completely gobsmacked when he won the award.- Anh ta hoàn toàn bị choáng ngợp (ngạc nhiên) khi giành được giải thưởng.

8. cheeky
adjective /ˈtʃiː.ki/ - slightly rude or showing no respect, but often in a funny way- tinh nghịch (láu cá)

Example: She’s got such a cheeky grin.- Cô ấy có một nụ cười tinh nghịch như vậy.

Example: Don’t be so cheeky!- Đừng có nghịch quá đi!

9. jammy
adjective UK /ˈdʒæm.i/ - unfairly lucky- used to describe someone who is extremely lucky for something, without putting in much effort for it.- may mắn thực sự

For example, ‘I can’t believe you won that, proper jammy.’- Tôi không thể thể tin rằng bạn đã thắng, thực sự là quá may mắn.

10. rough
adjective /rʌf/ = ILL - ốm, mệt

Example: You look a bit rough - how much did you have to drink last night?- Bạn trông hơi mệt - tối qua bạn phải uống bao nhiêu?

11. knackered = exhausted 
adjective /ˈnæk.əd/ very tired

I'm too knackered to go out this evening.- Tôi quá kiệt sức để đi ra ngoài tối nay.

For example: ’I am absolutely knackered after working all day.’- Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày.

12. gutted
adjective /ˈɡʌt.ɪd/ - extremely disappointed and unhappy- cực kì thất vọng (đau khổ)

Example: He was gutted when she finished the relationship.- Anh cực kì thất vọng khi cô kết thúc mối quan hệ.

Example: His girlfriend broke up with him. He’s absolutely gutted.- Bạn gái anh chia tay anh. Anh ấy hoàn toàn đau khổ vô cùng.

13. rubbish
adjective UK /ˈrʌb.ɪʃ/ - completely without skill at a particular activity

Example: I’m rubbish at arithmetic.- Tôi cực tệ về số học.

Example: You’re a rubbish dancer.- Bạn là một vũ công rác tệ (nhảy chán).

14. mucky
adjective /ˈmʌk.i/ - dirty- bẩn

Example: Get your mucky feet off that chair!- bỏ ngay cái chân bẩn của bạn xuống ghế đi!

Example: Don’t walk all over my clean floor in your mucky boots.- đừng có đi lên sàn nhà của tôi bằng đôi ủng bẩn của bạn.

15. Pissed
adjective /pɪst/ = drunk- say rượu

Example: I can't remember - I was pissed at the time.- Tôi không thể nhớ - lúc đó tôi say thực sự.