IELTS SPEAKING PART 2 - DESCRIBE AN IMPORTANT PLANT IN YOUR COUNTRY - hãy miêu tả 1 loại thực vật quan trọng của nước bạn :3 - đề khó nhăn răn cho quý cuối năm 2018 mà mem nào cũng sợ đây ạ hiu hiu. Quý trước đề hỏi về AN INTERESTING ANIMAL - 1 loài động vật thú vị thì giờ mem sẽ được hỏi về thực vật đó nhá :x


Trong hình ảnh có thể có: hoa, thực vật, thiên nhiên và văn bản

You should say:

where you see it

what it looks like

how you felt about it

and why it is important

Well, of all the important plants in my country, the Lotus is definitely my all-time favourite plant.

Trong hình ảnh có thể có: hoa và văn bản

It is highly regarded in Southeast Asia as it is a sacred flower in both Buddism and Hinduism and it is considered as a symbol of Buddha.

To Vietnamese people, there is no other plant like the Lotus that signifies purityserenity and optimism for the future.

I believe that all Vietnamese people first came to know this plant since an early age and I am not an exception. You can see the Lotus everywhere as its image is widely used in ancient artsfolk songs, architecture and even fashion that make it become an indispensable part of Vietnamese culture.

Trong hình ảnh có thể có: thực vật, hoa và văn bản

So, basically, it is an aquatic plant and is found floating on leaves in shallow and murky water. In Hanoi, Lotus flowers are in bloom from around mid-May to mid-July in a vast arrays of ponds and lakesLotus flowerscan be commonly seen in white and pink. The white represents purity of the mind and soul. Whereas, the pink lotus shows the history of Buddha.

Trong hình ảnh có thể có: văn bản

The thing that makes this plant so special is that despite growing in a muddy water, it rises above the surface to bloom with remarkable beauty and a pleasant fragrant scent. The mud represents all suffering and difficulties we’ve been through in life but it makes us stronger and inspires us to continue striving through resilience to show our best part into the world. As for this, this flower symbolizes the truly divine beauty. 

 Trong hình ảnh có thể có: hoa, thá»±c vật và văn bản

What I absolutely love about Lotus is because it plays crucial part in Vietnamese cuisine. As a plant, all of its parts are beneficial and comes in handy to us in many ways. The stem is used in Lotus stem salad and the stamens can be made into a herbal speciality teaInterestingly, Northern people often have the green rice wrapped in the aromatic leaves which make a perfect delicacyTo put the icing on the cake, the old Lotus seed can be used in medicines and is effective in curing and various digestive problem.

All in all, it’s no wonder that Lotus is chosen as the national flower because of its cultural significancesymbolism and popularity


  1. Definitely - without any doubt = absolutely 

Example: Have you definitely decided to go to Costa Rica?: Bạn đã chắc chắn quyết định đi Costa Rica chưa?

  1. To be highly regarded : cực kì được coi trọng
  2. A sacred flower : 1 loại hoa thiêng liêng/thần thánh
  3. Sacred - considered to be holy and deserving respect, especially because of a connection with a god

Example: sacred relics/temples : các đền thờ/ di tích thần thánh/ thiêng liêng

Example: This area is sacred to the Apaches.: Khu vực này là thiêng liêng đối với Apaches.

  1. A symbol of Buddha : biểu tượng của Phật
  2. Signifie purity, serenity and optimism : biểu tượng cho sự thuần thiết, sự thanh bình và sự lạc quan
  3. Serenity - thequality of being peaceful and calm : sự yên bình/ thanh thản

Example: I admired her serenity in the midst of so much chaos.: Tôi ngưỡng mộ sự thanh thản của cô ấy ở giữa rất nhiều hỗn loạn.

Example: The hotel offers a tranquil haven of peace and serenity, away from the bustle of the city.: Khách sạn cung cấp một thiên đường yên tĩnh và thanh thản, tránh xa sự nhộn nhịp của thành phố

  1. Purity -the quality of being morally good or the state of not having sex: sự thuần khiết

Example: the purity and innocence of children: sự thuần khiết và hồn nhiên của trẻ em

Example: For Christians, the Virgin Mary is a symbol of purity.: Đối với các Kitô hữu, Đức Trinh Nữ Maria là biểu tượng của sự thuần khiết.

  1. Optimism - the quality of being full of hope and emphasizing the good parts of a situation, or a belief that something good will happen: sự lạc quan/ yêu đời

Example: There was a note of optimism in his voice as he spoke about the company's future.: Có một sự lạc quan trong giọng nói của anh khi anh nói về tương lai của công ty.

  1. Since an early age : kể từ hồi bé
  2. Ancient arts :các nghệ thuật cổ truyền
  3. Folk songs: các bài hát dân gian
  4. Become an indispensable part : trở thành 1 phần không thể thiếu được
  5. IndispensableSomething or someone that is indispensable is so good or important that you could not manage without it, him, or her

Example: This book is an indispensable resource for researchers.: Cuốn sách này là một nguồn tài nguyên không thể thiếu cho các nhà nghiên cứu.

Example: His long experience at the United Nations makes him indispensable to the talks.: Kinh nghiệm lâu năm của ông tại Liên hợp quốc khiến ông không thể thiếu trong các cuộc đàm phán.

  1. Basically - used when referring to the main or most important characteristic or feature of something

Example: Basically, (= the most important thing is that) they want a lot more information about the project before they'll put any money into it.: Về cơ bản, (= điều quan trọng nhất là) họ muốn biết thêm nhiều thông tin về dự án trước khi họ bỏ tiền vào đó.

  1. An aquatic plant: một thực vật thuỷ sinh
  2. Aquatic :living or growing in, happening in, or connected with water: ở dưới nước

Example: aquatic plants: loài thủy sinh

Example: aquatic sports: các môn thể thao dưới nước

  1. Shallow and murky water: Nước cạn và tối
  2. Shallow - having only a short distance from the top to the bottom: nông

Example: The stream was fairly shallow so we were able to walk across it.: Dòng suối khá nông nên chúng tôi có thể đi qua nó.

  1. Murky - dark and dirty or difficult to see through- tối tăm, u ám

Example: The river was brown and murky after the storm.

  1. To be in bloom: nở rộ
  2. Bloom - When a flowerblooms, it opens or is open, and when a plant or tree blooms it produces flowers : nở rộ

Example: These flowers will bloom all through the summer.: Những bông hoa này sẽ nở rộ suốt mùa hè. 

  1. A vast arrays of ponds and lakes: Một loạt các ao hồ
  2. Lotus a type of tropical water lily (= a plant with large, flat leaves that float on the surface of lakes and pools): hoa sen
  3. To be commonly seen in ….được nhìn thấy phổ biến ở
  4. Whereas -compared with the fact that; but : trong khi đó thì

Example: He must be about 60, whereas his wife looks about 30.: Anh ta phải khoảng 60 tuổi, trong khi vợ anh ta trông chừng 30.

Example: You eat a huge plate of food for lunch, whereas I have just a sandwich.: Bạn ăn một đĩa thức ăn lớn cho bữa trưa, trong khi tôi chỉ có một chiếc bánh sandwich.

  1. The thing that makes this plant so special is that: Điều khiến cây này trở nên đặc biệt là
  2. Grow in a muddy water: Mọc ở trong nước bùn
  3. Remarkable beauty : vẻ đẹp tuyệt vời/ tuyệt trần
  4. A pleasant fragrant scent: Một mùi thơm dễ chịu
  5. Strive through resilience : phấn đấu vượt qua mọi nghịch cảnh
  6. As for this = for this reason : bởi vì lí do này
  7. Truly divine beauty - vẻ đẹp tuyệt vời thuần tuý
  8. Divine -extremely good, pleasant, or enjoyable : tuyệt đẹp
  9. We had a perfectly divine time in Switzerland.: Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời ở Thụy Sĩ.
  10. Their new house is quite divine!: Ngôi nhà mới của họ khá thiêng liêng!
  11. What I absolutely love about Lotus is : điều mà tôi hoàn toàn yêu thích về hoa sen đó chính là
  12. Play a crucial part/ role in…. : Đóng 1 vai trò quan trọng trong cái gì đó….
  13. Beneficial - helpful, useful, or good : có lợi

Example: The improvement in sales figures had a beneficial effect/influence on the company as a whole.: Sự cải thiện về số liệu bán hàng có ảnh hưởng / ảnh hưởng có lợi đến toàn công ty.

Example: A stay in the country will be beneficial to his health.: Một kỳ nghỉ ở quê sẽ có lợi cho sức khỏe của anh ta

  1. Come in handy = to be useful- rất là hữu dụng

Example: This money will come in handy when we go on vacation. : Số tiền này sẽ có ích khi chúng ta đi nghỉ mát.


  1. Stem - a central part of something from which other parts can develop or grow, or which forms a support : thân cây
  2. Stamenthe male part of a flower, consisting of a thin stem that holds an anther : nhị hoa
  3. A herbal speciality tea : chè đặc sản thảo mộc
  4. Interestingly : used to introduce a piece of information that the speaker thinks is strange or interesting: thú vị thay

Example: Interestingly (enough), he never actually said that he was innocent.

  1. Aromatic leaves : những lá sen cực thơm
  2. Aromatic : having a pleasant smell

Example: aromatic herbs: các thảo mộc thơm

  1. Make a perfect delicacy : tạo nên 1 đồ ăn ngon hoàn hảo/ tinh tế
  2. To put the icing on the cake = something that makes a good situation even better: 1 điều tuyệt vời hơn nữa là

Example: I was just content to see my daughter in such a stable relationship but a grandchild, that really was the icing on the cake.

  1. Various digestive problems : rất nhiều các vấn đề tiêu hoá
  2. All in all = in general : nhìn chung mà nói thì
  3. National flower : quốc hoa
  4. Cultural significance, symbolism and popularity : Ý nghĩa văn hóa đáng kể, biểu tượng và sự phổ biến


Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!