Making Decision- một trong những topic làm khá nhiều học viên nhà BEC lao đao . Để giúp các bạn chuẩn bị tốt phần thi Speaking của mình BEC đã chuẩn bị 1 Sample siêu chất lượng cho phần Part 3 của topic này. Cùng tham khảo ngay với BEC nhé

What kind of decisions do young people have to make?

They have to make a great deal of difficult decisions. Young people are generally in a state of constant transition, and as a result, they are required to continually make vast and life changing decisions, such as which career path to follow, whether to pursue higher education, and how best to focus their time and energy. Outside of the realm of study and employment, young people are no doubt also faced with difficult personal decisions, as they begin to learn more about themselves and others. 

Trong hình ảnh có thể có: một hoặc nhiều người và văn bản

Who do you think has a harder time making decisions, children or adults? 

Children without a doubt find it harder to make decisions. The choices they need to make may be less important but they lack the experience that adults possess when it comes to decision making and therefore have a much harder time. I think adults are more sure of themselves, self-aware and more confident that the decisions they make will be the right ones. 

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, đang ngồi và văn bản

What are the advantages of taking time to make a decision? 

Well, obviously the main advantage is that it ensures you don’t jump the gun and make an impulse decision that you will regret later. Personally I think if possible it’s a good idea to spend time turning over any big decision in your mind before commiting one way or the other. Often by taking a step back and analysing a situation, we are able to gain a new and deeper perspective.   Of course, taking time can result in a kind of chronic inactionwhich is also problematic. 

Trong hình ảnh có thể có: một hoặc nhiều người và văn bản

Choosing between money and freedom, what do you think most people from your country would choose?

I would guess that most people would choose money. I think this is actually a smart choice because money inherently leads to freedom in all kinds of ways. If you’re wealthy you consequently also have freedom financially and personally. You can travel and live wherever you want, choose to partake in work that you’re passionate about, and essentially spend your days in whatever way you like. 

Trong hình ảnh có thể có: một hoặc nhiều người, mọi người đang ngồi và văn bản

Ten years from now, do you think people will have easier or harder decisions to make? 

To be honest, I think it’s impossible to generalise and make a realistic statement about all people, but i’ll take a stab at it. I  would predict that people, both those in high-powered government positions and the poorest subsistence farmers will be faced with increasingly difficult decisions. In part this will be a response to the effects of climate change that continue to wreak havoc on the environment. All people will need to make tough decisions especially in developing countries.  

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, đang ngồi và văn bản

Vocabulary highlights:

  1. A good/great deal= a large amount: rất nhiều ….

Example: A great deal of effort has gone into making the software reliable.

  1. As a result of sth = because of something: hậu quả là

Example: Profits have declined as a result of the recent drop in sales.

  1. Vast adjective/vɑːst/: extremely big:

Example: The vast majority of children attend state schools.

  1. Career path noun -the way that you progress in your work, either in one job or in a series of jobs: con đường sự nghiệp

Example: I don't know what future career path might suit me but I'm told I relate well to people.

  1. Pursue verb /pəˈsjuː/: to follow someone or something, usually to try to catch him, her, or it: Theo đuổi, rượt đuổi

Example: The car was pursued by helicopters.

  1. Realm noun /relm/: an area of interest or activity: lĩnh vực 

Example: Her interests are in the realm of practical politics. (Sở thích của cô là trong lĩnh vực chính trị thực tế.)

  1. Without (a) doubt= used to emphasize your opinion: không còn nghi ngờ gì nữa

Example: She is without (a) doubt the best student I have ever taught.

  1. Possess verb /pəˈzes/: to have or own something, or to have a particular quality: sở hữu

Example: I don't possess a single DVD (= I don't have even one DVD).

  1. Self-aware adjective/ˌself.əˈweər/: knowing and understanding yourself very well: tự nhận thức

Example: He is self-aware enough to realize that he needs help. (Anh ta đủ tự nhận thức để nhận ra rằng anh ta cần giúp đỡ.)

  1. Impulse noun/ˈɪm.pʌls/: a sudden strong wish to do something: bốc đồng

Example: I had this sudden impulse to shout out "Nonsense!" in the middle of her speech.

  1. Perspective noun /pəˈspek.tɪv/: a particular way of considering something: quan điểm

Example: Her attitude lends a fresh perspective to the subject. (Thái độ của cô cho vay một quan điểm mới cho chủ đề.)

  1. Chronic adjective/ˈkrɒn.ɪk/: (especially of a disease or something bad) continuing for a long time: kinh niên

Example: There is a chronic shortage of teachers. (Có một sự thiếu hụt kinh niên của giáo viên.)

  1. Inaction noun /ɪnˈæk.ʃən/: failure to do anything that might provide a solution to a problem

Example: This announcement follows months of inaction and delay. (Thông báo này sau nhiều tháng không hành động và chậm trễ.)

  1. Problematic adjective/ˌprɒb.ləˈmæt.ɪk/: full of problems or difficulties: có vấn đề

Example: Getting everyone there on time might prove problematic. (Đưa mọi người đến đó đúng giờ có thể chứng minh có vấn đề.)

  1. Inherently adverb /ɪnˈher.ə in a way that exists as a natural or basic part of something: vốn dĩ (đang tồn tại)

Example: She felt that the system was inherently unfair and unequal. (Cô cảm thấy hệ thống vốn dĩ không công bằng và bất bình đẳng.)

  1. Partake verb /pɑːˈteɪk/: to become involved with or take part in something: tham gia cái gì đó

Example: She was happy to partake in the festivities. 

  1. Passionate adjectiveU /ˈpæʃ.ən.ət/: having very strong feelings or emotions: đam mê cái gì đó

Example: Joe is passionate about baseball (= he likes it very much). (Joe rất đam mê bóng chày (= anh ấy rất thích nó).

  1. Have/make a stab at sth = to attempt to do something although you are not likely to be very successful: thử làm gì đó

Example: I’d never tried snorkelling before but I had a stab at it while I was in Greece. (Tôi không bao giờ thử lặn với ống thở trước đây nhưng tôi đã thử khi còn ở Hy Lạp.)

  1. Take a stab at something = To attempt or try: cố đoán cái gì…

Example: Would you like to take a stab at explaining the theory? 

Example: To guess. I'll take a stab at the answer, but I don't really know for sure.

  1. High-powered adjective/ˌhaɪˈpaʊəd/: (of people) very successful or having a very important job: quyền lực cao

Example: a high-powered attorney (một luật sư quyền lực cao)

  1. Subsistence noun /səbˈsɪs.təns/ the state of having what you need in order to stay alive, but no more: sự sinh sống (sinh kế)

Example: The family was living at subsistence level.

  1. Wreck verb /rek/: to destroy or badly damage something: phá huỷ

Example: Our greenhouse was wrecked in last night's storm. (Nhà kính của chúng tôi đã bị phá hủy trong cơn bão đêm qua.)

  1. Havoc noun /ˈhæv.ək/ : sự tàn phá

Example: The delay played (= caused) havoc with their travel arrangements. (Sự chậm trễ đã chơi (= gây ra) tàn phá với sự sắp xếp du lịch của họ)

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!