Từ age là từ vựng level a1 được học ngay từ đầu khi bạn chập chững học tiếng anh, tuy nhiên chúng mình có vô vàn các cụm nâng cao đi với từ age mà nhiều bạn còn chưa nắm được như coming of age hay act your age, cùng ielts trangbec học thật tốt content bên dưới mà chúng mình đã chắt lọc kĩ lưỡng!
1. Act your age = to behave in a way suitable for someone as old as you are: cư xử đúng tuổi đi!
Example: stop being silly and act your age!
2. Come of age = to reach the age when you are legally recognized as an adult: đến tuổi trưởng thành
Example: He’s coming of age.
3. Golden age (n) /ˌɡəʊl.dən ˈeɪdʒ/: a period of time, sometimes imaginary, when everyone was happy, or when a particular art, business, etc. Was very successful: thời kì hoàng kim 
Example: she was an actress from the golden age of the cinema.
4. Age group (n) /ˈeɪdʒ ˌɡruːp/ = age range = age bracket = people of a similar age, considered as a group: nhóm tuổi 
Example: 51 percent of enquiries were from those in the 25 to 40 age group.
5. Age limit (n) /ˈeɪdʒ ˌlɪm.ɪt/: the age at which a person is allowed or not allowed to do something: tuổi giới hạn
Example: The upper age limit
6. Under age = someone is not legally old enough to do something: chưa đủ tuổi làm gì
Example: because she was under age, her parents were still responsible for her.
7. Working age (n): the age at which you are neither too young nor too old to work: độ tuổi lao động
Example: as this generation of europeans retires, the population of working age will fall faster than in america.
8. At the age of = at the time of being a specified age: ở độ tuổi
Example: he joined the company at the age of 35.
9. In this day and age = at the present time: ngày nay
Example: you can't afford to run businesses inefficiently in this day and age.
10. Bronze age (n) /ˈbrɒnz ˌeɪdʒ/: the time in the past when tools and weapons were made of bronze (= a brown metal made of copper and tin), before iron was discovered: thời kì đồ đồng 
Example: it is thought that stonehenge was constructed during the bronze age.
11. Take ages = for a very long time: mất rất nhiều thời gian
Example: it takes ages to cook.

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!