Học từ vựng là học các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, các cụm từ để bài nói khi thi Speaking trở nên phong phú hơn, "ăn" điểm trong mắt các Examiners từ những phút đầu tiên. Bỏ túi ngay một số từ đồng nghĩa khi mô tả ai đó thân thiện ngoài sử dụng "FRIENDLY" để ghi điểm trong mắt các Giám khảo cũng như bứt phá band điểm IELTS ngay nhé. 

1. Agreeable (a) /əˈɡriː.ə.bəl/: pleasant or pleasing
Example: We spent a most agreeable evening by the river.

2. Amiable (a) /ˈeɪ.mi.ə.bəl/: An amiable person is friendly and sociable.
Example: He seemed an amiable young man.

3. Affable (a) /ˈæə.bəl/: An affable person is friendly and feels at ease talking to others.
Example: He struck me as an affable sort of a man.

4. Approachable (a) /əˈprəʊ.tʃə.bəl/: An approachable person is friendly and easy to talk to.
Example: Graham’s always very approachable - why don't you talk the problem over with him?

5. Convivial (a) /kənˈvɪv.i.əl/: friendly and making you feel happy and welcome:
Example: a convivial atmosphere/host
6Sociable (a) /ˈsəʊ.ʃə.bəl/: Sociable people like to meet and spend time with other people: hoà đồng
Example: Rob’s very sociable - he likes parties.
 
Vậy là chúng ta đã học thêm được 6 từ đồng nghĩa với Friendly rồi phải không nào, hãy ghi nhớ và áp dụng vào các bài thi Speaking để đạt điểm cao nhé. Chúc các em ôn thi thật tốt!
 
Ms. Trang Nguyen - BEC English teacher