Topic BIRTHDAYS đang được hỏi khá nhiều ở IELTS Speaking part 1, để trả lời tốt cho topic này chúng mình cần trang bị các từ vựng cần thiết xoay quanh chủ đề này
1. Blow out the candles: When somebody is about to cut the cake, you could tell him to blow out the candles: thổi nến
Example: James forgot to blow the candles before she cut the cake.
2. Throw a party = celebrate a party: tổ chức tiệc
Example: Mina threw a party for his niece's first birthday.
3. Make a wish: ước 
Example: Before you cut the cake you make a wish.
4. Shower sb with sth—  /ʃaʊər/: to give someone a lot of presents or praise: được tặng nhiều quà 
Example: She only sees her niece occasionally, so she showers her with presents when she does.
5. Party animal (n) /ˈpɑː.ti ˌæn.ɪ.məl/: someone who enjoys parties and party activities very much and goes to as many as possible: người mê tiệc tùng 
Example: Sarah’s a real party animal - she likes to dance all night.
6. Low-key (a) /ˌləʊˈkiː/: A low-key event is quiet and without a great show of excitement: bình thường 
Example: The wedding was a low-key affair, with fewer than 30 people attending.
7. It's the thought that counts = used to say that good or kind intentions are the most important thing, even if what you do or give someone is not perfect: tấm lòng là hơn cả
Example: Even when people do things for you and give you things that you don't actually want, you must always remember that it's the thought that counts.
8. Milestone (n) /ˈmɑɪlˌstoʊn/: an important event in the development or history of something or in someone's life: cột mốc
Example: He felt that moving out of his parents' home was a real milestone in his life.

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!