Để tiếp tục giúp bạn hiểu rõ hơn và nhập tình hình virus đáng sợ CORONA, BEC tiếp tục update các bạn content các từ mới hay và dễ nhớ nhất để đọc bất cứ news nào bằng tiếng Anh bạn cũng nắm được rõ nhất. Những từ như ASYMTOMATIC, hay INCUBATION PERIOD sẽ không còn quá xa lạ với bạn nữa sau khi đọc content bên dưới đó ạ

1. Asymptomatic (a) /ˌeɪ.sɪmp.təˈmæt.ɪk/: showing no symptoms of a particular disease: không có triệu chứng bị ốm hay bị bệnh
Example: Evidence suggests that many Ebola infections are asymptomatic.
2. Contagious (a) /kənˈteɪ.dʒəs/: A contagious disease can be caught by touching someone who has the disease or a piece of infected clothing - truyền nhiễm 
Example: The infection is highly contagious, so don't let anyone else use your towel.
3. Pandemic (a) /pænˈdem.ɪk/: (of a disease) existing in almost all of an area or in almost all of a group of people, animals, or plants: dịch lớn..
Example: In some parts of the world malaria is still pandemic.
4. Fatality (n) /fəˈtæl.ə.ti/: a death caused by an accident or by violence, or someone who has died in either of these ways - chết thảm 
Example: The first fatalities of the war were civilians.
5. Hospitalise (v) /ˈhɒs.pɪ.təl.aɪz/: to take someone to hospital and keep them there for treatment: được đưa vào nằm viện…
Example: His wife's been hospitalized for depression.
6. Lockdown (n) /ˈlɒk.daʊn/: a situation in which people are not allowed to enter or leave a building or area freely because of an emergency: lệnh đóng cửa
Example: The school has been placed on lockdown this morning while authorities investigate a bomb threat.
7. In/under quarantine (n) /ˈkwɒr.ən.tiːn/: a period of time during which an animal or person that might have a disease is kept away from other people or animals so that the disease cannot spread: sự cách ly…
Example: The horse had to spend several months in quarantine when it reached Britain.
8. Self-isolation /ˌaɪ.səlˈeɪ.ʃən/ = a situation where you restrict the amount of contact you have with people: tự cách ly
Example: people showing symptoms have been asked to self-isolate.
9. Social distancing = a term used to describe ways of reducing contact between people: cách ly các hoạt động xã hội
Example: Asking people to work from home is an example of social distancing. 
Example: The government have recommend social distancing as one way to reduce the spread of the virus.
10. Stockpile (n) /ˈstɒk.paɪl/: a large amount of food, goods, or weapons that are kept ready for future use: tích trữ…
Example: They have a stockpile of weapons and ammunition that will last several months.
11. Panic buying = buying goods in large amounts because one is worried about things selling out: hốt hoảng mua sắm
Example: Why People Are Panic Buying as Coronavirus Spreads.
12. Work remotely = work from home (WFH) = to work away from your office
Example: I’m “WFH” today.

Source: https://www.youtube.com/watch?v=pV-SgwK5MEY


Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!