Quay trở lại với Part 1, nếu như ở bài trước chúng mình đã tìm hiểu về Plants & Gardens, vậy hãy xem chủ đề Dream hôm nay có gì nhé!

Do you have dreams while you sleep?

Of course, everyone dreams. Actually, I used to dream a lot more during my sleep cycle when I was a child than I do now. I suspect that the use of my smartphone before bed inhibits dreaming to some extent. It’s been proven scientifically that the blue light emitted from smart phones or tablets’ screens disrupts the brain’s natural sleep habits. Therefore I would surmise, also stops you from dreaming as much. 

Trong hình ảnh có thể có: 2 người, văn bản

Do you remember some of your dreams?

To be honest, I only remember my dreams once in a blue moon. I quite often remember them when I first wake up but as soon as I get out of bed and begin my day, the memory disappears. Actually, I make no effort to remember them either. Rather than remembering the dreams themselves, I usually just remember the people or places I dreamt about.  

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, văn bản

Do you think dreams have meanings?

No, I don’t really attach any kind of high significance to dreams. I think that for the most part they’re just a random collection of thoughts and images that are being processed by your brain as you sleep. Having said this, if you’re thoughts are preoccupied with one particular problem in your waking life then this problem is likely to crop up in your dreams as well. Perhaps if you continually dream about the same thing, then it is an indication that you should confront the issue in reality.  

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, văn bản

Do you like to listen to other people talking about their dreams?

No, not one bit. When other people start talking about their dreams I feel bored to deathThe one exception of course is if they say that they dreamt about me. That’s the only detail that will pique my interest and get my full attention. However, usually when my friends start to tell me about their dreams I quickly drift off and begin thinking about something else entirely. 

Trong hình ảnh có thể có: 2 người, văn bản

Would you like to study about dreams in the future?

No, not reallyAs I’ve said, dreams do not really engage my interest so I’d find it an arduous task to. On the other hand, I could probably take a stab at it if I needed to. It wouldn’t be like studying a technical subject such as engineering or chemistry, where you’re required to learn a lot of specialized terms and complex conceptsIn comparison to these, analysing and writing about dreams would be a walk in the park

Trong hình ảnh có thể có: 1 người, văn bản

Vocabulary highlights:

  1. Suspect verb /səˈspekt/ to think or believe something to be true or probable:

Example: We had no reason to suspect (that) he might try to kill himself.(Chúng tôi không có lý do để nghi ngờ (rằng) anh ta có thể cố tự sát.)

  1. To some extent= partly: 1 phần nào đó

Example: To some extent, she was responsible for the accident.(Ở một mức độ nào đó, cô chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.)

  1. Inhibit verb /ɪnˈhɪb.ɪt/ to prevent someone from doing something by making them feel nervous or embarrassed: ngăn cản

Example: Some workers were inhibited (from speaking) by the presence of their managers. (Một số công nhân đã bị ức chế (từ việc nói) bởi sự hiện diện của người quản lý của họ.)

  1. Scientifically adverb /ˌsaɪənˈtɪf.ɪ.kəl.i/ 

Example: scientifically proven- khoa học đã chứng minh

  1. Surmise verb /səˈmaɪz/ to guess something, without having much or any proof: phỏng đoán rằng

Example: The police surmise (that) the robbers have fled the country. (Cảnh sát phỏng đoán (rằng) những tên cướp đã trốn khỏi đất nước.)

  1. Emit verb /iˈmɪt/ to send out a beam, noise, smell, or gas: toả ra

Example: The machine emits a high-pitched sound when you press the button. (Máy phát ra âm thanh the thé khi bạn nhấn nút.)

  1. Once in a blue moon = not very often: hiếm khi

Example: My sister lives in Alaska, so I only see her once in a blue moon.

  1. Attach verb /əˈtætʃ/ to fasten, join, or connect something:

Example: In the UK , packets of cigarettes come with a government health warning attached to them (= on them). (Ở Anh, các gói thuốc lá đi kèm với một cảnh báo sức khỏe của chính phủ kèm theo (= trên chúng)

  1. Preoccupied adjective /ˌpriːˈɒk.jə.paɪd/ = thinking or worrying about something too much: bận tâm, khổ tâm

Example: She’s been very preoccupied recently because her mother has been very ill. (Cô gần đây rất khổ tâm vì mẹ cô bị ốm nặng.)

  1. Crop up /krɒp/ to happen or appear unexpectedly: xuất hiện

Example: Her name keeps cropping up in conversation.(Tên của cô ấy tiếp tục xuất hiện trong cuộc trò chuyện.)

  1. Indication noun/ˌɪn.dɪˈkeɪ.ʃən/  a sign that something exists, is true, or is likely to happen: sự ám chỉ, dấu hiệu

Example: There are few indications (that) the economy is on an upswing.(Có một vài dấu hiệu cho thấy nền kinh tế đang trên đà phát triển.)

  1. Not a bit= not in any way: không 1 chút nào

Example: She wasn't a bit worried about the test.

  1. Pique sb'scuriosity, interest, etc. = to make someone interested in something and want to know more about it: khơi gợi trí tò mò, sự hứng thú của ai đó về cái gì đó….

Example: The noise continued, piquing her curiosity.(Tiếng ồn tiếp tục, khơi gợi trí tò mò của cô.)

  1. Drift off /drɪft/ = to gradually start to sleep: buồn ngủ

Example: I couldn't help drifting off in the middle of that lecture - it was so boring! (Tôi không thể nào kìm được sự buồn ngủ trong giữa bài giảng đó - nó thật nhàm chán!)

  1. bored to death = bored to tears/bored stiff = completely bored: chán chết đi được

Example: I pretended to listen, but I was bored to death.

  1. Arduous adjective/ˈɑː.dʒu.əs/ = difficult, needing a lot of effort and energy:

Example: an arduous climb/task/journey

  1. On the other hand= in a way that is different from the first thing you mentioned: mặt khác mà nói thì

Example: My husband likes classical music – I, on the other hand, like all kinds. (Chồng tôi thích nhạc cổ điển - mặt khác, tôi thích tất cả các loại.)

  1. A walk in the park = something that is very easy to do, and usually pleasant = a piece of cake: cực kì dễ

Example: He’s used to hard physical work - this is a walk in the park to him.

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : https://bitly.vn/1vby để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!