Nguồn nhân lực là một yếu tố quan trọng trong sự phát triển ngày nay. Đây cũng là
chủ đề khá dễ gặp phải trong các kì thi. Vậy hãy để BEC giúp các bạn nâng cao và bổ
sung thêm các collocation vào kho kiến thức của mình nhé.

 Nhậm chức và từ chức:
1. Attend her INAUGURATION /,inɔ:gjʊ'reiʃn/: dự LỄ NHẬM CHỨC của cô ấy.
2. REPRESENT/repri'zent/ the company: THAY MẶT công ty.
3. A SUITABLE /'sju:təbl/ candidate for the position: ứng viên THÍCH HỢP cho vị trí
đó.
4. Decide to QUIT /kwit/ a job: quyết định BỎ việc.
5. Accecpt his RESIGNATION/,rezig'nei∫n/: chấp nhận yêu cầu được TỪ CHỨC của
ông ấy.
6. Announce her RETIREMENT /ri'taiəmənt/: thông báo VIỆC VỀ HƯU của bà ấy.

Đánh giá nghiệp vụ:
1. The APPRAISAL /ə'preizl/ of the project: XÁC ĐỊNH dự án đó.
2. EVALUATE /i'væljʊeit/ each team: ĐÁNH GIÁ mỗi đội.
3. ASSESS /ə'ses/ new staff’s progress: ĐÁNH GIÁ sự tiến bộ của nhân viên mới.
4. Her INVOLVEMENT /in'vɒlvmənt/ in the work: SỰ THAM GIA của cô ấy vào công
việc đó.
5. A good REPUTATION /repjʊ'tei∫n/ as CEO: DANH TIẾNG tốt ở vị trí Giám đốc điều
hành.

Bổ nhiệm nhân sự:
1. APPOINT her AS the new marketing manager: BỔ NHIỆM cô ấy làm trưởng phòng
tiếp thị mới.
2. BE IN CHARGE OF the research team: PHỤ TRÁCH đội nghiên cứu.
3. PROMOTE him TO vice president: ĐỀ BẠT ông ấy làm phó chủ tịch.
4. Recomend a REPLACEMENT FOR her: giới thiệu NGƯỜI THẾ CHỖ cô ấy.
5. Honorably RETIRE FROM the position: RỜI KHỎI vị trí đó một cách danh dự.