Content này chúng mình lấy cảm hứng từ channel học tiếng Anh nổi tiếng của cô Lucy, bạn nào còn chưa biết channel của cô thì follow ngay còn học thêm cho thật tốt. Link nghe: . 
1. I see = I understand: mình hiểu
Example: I see. Is he okay now?
2. I see what you mean: mình hiểu ý bạn
Example: I see what you mean. I will offer the project to somebody more dedicated. 
3. I see your point = I take your point: mình hiểu ý bạn
Example: A: I think you need to let Mary go. B: I see your point. 
4. I get what you mean = I get you: tôi hiểu ý bạn rồi
Example: A: I don’t think that 8 minutes is long enough for a lunch break. B: I get what you mean, Cynthia. 
5. Gotcha = I got you = I understood you: tôi hiểu
Example: Gotcha, you think it’s too high as well, don’t you?
6. I’m certain that = I am absolutely sure: tôi chắc chắn rằng…
Example: Don’t worry - I’m certain that you’ll feeling much better tomorrow.
7. All right = Okay = OK: ổn rồi…
Example: All right. Let’s do it as soon as possible!
8. Fair enough = something you say to show that you understand why someone has done or said something: tôi hiểu
Example: ”I'm just annoyed with him because he's behaved so badly." "Fair enough."
9. Aware (a) /əˈweər/: knowing that something exists, or having knowledge or experience of a particular thing: nhận thức được 
Example: Were you aware of the risks at the time?
10. Realize (v) /ˈrɪə.laɪz/: to understand a situation, sometimes suddenly: nhận ra 
Example: They didn't realize the danger they were in.
11. Recognise (v) /ˈrek.əɡ.naɪz/: to know someone or something because you have seen or heard him or her or experienced it before: hiểu
Example: Doctors are trained to recognize the symptoms of different diseases.
12. Appreciate (v) /əˈpriː.ʃi.eɪt/: to understand a situation and realize that it is important: hiểu/ đánh giá cao
Example: We appreciate the need for immediate action.
13. Acknowledge (v) /əkˈnɒl.ɪdʒ/: to accept, admit, or recognize something, or the truth or existence of something: công nhận
Example:  She acknowledged that she had been at fault.
14. Notice (v) /ˈnəʊ.tɪs/: to see or become conscious of something or someone: hiểu rằng/ thấy rằng 
Example: I noticed a crack in the ceiling. 

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!