Việc học IDIOMS sẽ không còn là nỗi ám ảnh nữa nếu chúng mình chia theo các chủ đề nhỏ như thế này và mỗi ngày đều KEEP IT ONE HUNDRED WITH YOURSELF (cống hiến hết mình) để đạt được mọi mơ ước của mình nhé!
Cùng IELTS Trangbec nắm lòng ngay những thành ngữ tuyệt vời bên dưới và áp dụng ngay vào các bài nói của mình để đạt được điểm đối ta nha!
1. Give 110% = To put forth the absolute maximum amount of effort or energy possible: làm hết mình
Example: We’re going to have to give 110% if we want to get this project finished by the deadline.
2. Raise the bar = raise the standards which need to be met in order to qualify for something: nâng tiêu chuẩn
Example: The restaurant raised the bar for contemporary Scottish cuisine in the capital.

3. Make up for lost time = do something faster or more often in order to compensate for not having done it quickly or often enough before.
Example: I didn't travel much in my twenties but I'm certainly making up for lost time now.
4. Move mountains = achieve spectacular and apparently impossible results: xoay chuyển được mọi thứ
Example: Faith can move mountains.

5. Pull your weight = to work as hard as other people in a group: cố gắng hết sức như đồng đội
Example: The others had complained that Sarah wasn't pulling her weight.
6. Stay the course = to continue doing something until it is finished or until you achieve something you have planned to do: tiếp tục bền chí đi đến cùng mà không bỏ cuộc
Example: She interviewed dieters who had failed to stay the course to find out why they had given up.
7. Be ahead of the game = to know more about the most recent developments in a particular subject or activity than the people or companies you are competing against: đi trước/đầu ….
Example: A very extensive research and development programme ensures that we're ahead of the game.
8. Get cracking = to start doing something quickly: hãy bắt đầu ngay lập tức
Example: Get cracking (= hurry), or we'll miss the train.
9. Jump through hoops = to have to do a lot of things that seem difficult or unnecessary in order to achieve something: chịu đựng những cuộc thử thách gay go để hoàn tất một việc gì, 
Example: We had to jump through hoops to get my Dad admitted to hospital.
10. Back to the grind = Going back to work after a break: quay trở lại làm việc….
Example: "Ok everyone break time is over, get back to the grind."

Like và Follow fanpage BEC English Centre để update thêm các từ vựng và Sample mẫu HOT nhất trong IELTS!

Tham gia ngay cộng đồng IELTS SPEAKING tại BEC : để cập nhật các bài học cũng như đề thi IELTS mới nhất từ cộng đồng các bạn học viên của BEC.

Chúc các bạn ôn tập thật tốt!