Tiền tố (Prefix) là một loại phụ tố trong tiếng Anh gồm chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau, thường được thêm vào đầu từ để làm thay đổi nghĩa gốc của từ. Trong Tiếng Anh đặc biệt là các bài thi Tiếng Anh chúng sẽ gặp khá nhiều từ có các tiền tố phổ biến. Đặc biệt, từ vựng với tiền tố WELL -  tiền tố cực phổ biến trong tiếng Anh, luôn mang sắc thái là rất tốt, xuất hiện khá nhiều trong các bài thi Đại học. Ví dụ như một người ăn mặc đẹp, chỉnh tề trong tiếng Anh được gọi là WELL-GROOMED, một người quảng bác (đọc nhiều sách) được gọi là WELL-READ hay 1 người giàu có còn được gọi là WELL-OFF

 

 
1. Well-behaved (a) : behaving correctly - đối xử tốt, ngoan ngoãn
Example: well-behaved children.
 
2. Well-being (n) : sức khoẻ
Example: She is always very concerned about her mother’s well-being.
 
3. Well-bred (a) : (of a person) having good manners - có giáo dục
Example: a well-bred young woman.
 
 
4. Well-built (a) : muscular; having a strong, handsome figure - cường tráng
Example: a well-built man in his early forties.
 
5. Well-done (a) : (of meat) cooked until there is no blood in it; (of food) cooked for a long time - nấu kỹ
Example: I’d like my steak well-done, please.
 
6. Well-dressed (a) : (of a person) wearing fashionable high-quality clothes - ăn mặc bảnh bao
Example: A well-dressed young man was standing at the door.
 
 
7. Well-earned (a): thoroughly deserved - xứng đáng
Example: a well-earned rest.
 
8. Well-educated (a): educated to a good standard - được giáo dục tốt
Example: a well-educated woman.
 
9. Well-fed (a) : correctly and sufficiently fed - được nuôi nấng tốt
Example: a healthy and well-fed cat.
 
 
10. Well-groomed (a): of smart, tidy appearance - ăn mặc đẹp
Example: A well-groomed gentleman appeared at the door.
 
11. Well-informed (a): having or showing a thorough knowledge - có kiến thức uyên thâm
Example: a well-informed person/essay.
 
12. Well-known (a): familiar or famous - nổi tiếng
Example: a well-known TV personality.
 
13. Well-made (a) : sản xuất tốt
Example: a well-made table.
 
Hy vọng bài học về các từ vựng với tiền tố WELL sẽ giúp các bạn đặc biệt các sĩ tử luyện thi đại học đạt điểm cao hơn trong kì thi Đại học sắp tới. Chúc các bạn ôn tập thật tốt !
Ms. Trang Nguyen - BEC English Teacher