Bài Học

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 7 Common words with prefix ...

1. Illicit (a) /ɪˈlɪs.ɪt/: illegal or disapproved of by society: bất hợp pháp Example: illicit drugs such as cocaine and cannabis   ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Alternative ways to say HOP ...

Trong quá trình nói khi diễn đạt sự lạc quan, tràn đầy hi vọng chúng mình có xu hướng bị dùng từ HOPEFUL khá là nhiều, tiếp tục c& ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: VISION/ DREAM BOARD

  VISION/ DREAM BOARD = bảng ước mơ - (a collage of images and words representing a person's wishes or goals, intended to serve as inspiration or motivation)   Bảng ước mơ là ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 7 Alternative ways to say C ...

Cùng làm phong phú LEXCIAL RESOURCE (LX) - vốn từ vựng của mình với IELTS Trangbec qua content tuyệt vời bên dưới hen, nâng điểm nói IELTS SPeaking cao n ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Beyond (one's) wildest drea ...

  Beyond (one's) wildest dreams= vượt xa giấc mơ điên cuồng nhất (nghĩa đen). Hay nói cách khác nghĩa là điều gì đó không thể tưởng tượng được, vượt xa như ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Common HOPE Collocations - ...

Việc học collocations theo chủ đề không bao giờ là thừa cả mà còn giúp tăng sự FLUENCY - khả năng trôi chảy và nói ngày càng c&oacut ...

Xem thêm

IELTS WRITING: 7 Alternative ways to say “NOW ...

Trong IELTS Writing, nếu bạn dùng nowadays thì điểm LX - Lexical Resource (từ vựng) của bạn sẽ đánh giá không quá band 6, để nâng band điểm và độ ...

Xem thêm

IELTS Writing: Alternative ways to say “HAVE ...

Hãy làm phong phú LEXCIAL RESOURCE (LX) - vốn từ vựng của mình với IELTS Trangbec qua content tuyệt vời bên dưới, nâng điểm IELTS cao nhất   1. Tendency ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : LEAVE SOMEONE HIGH AND DRY

  LEAVE SOMEONE HIGH AND DRY: Bỏ mặc ai trong tình huống khó khăn, không giúp đỡ (to leave someone unsupported and unable to maneuver; to leave someone helpless) Ex ...