Bài Học

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : INEXPLICABLE SYNONYMS - cá ...

Khi muốn nói đến một vấn đề gì đó không thể giải thích nổi và thực sự không thể hiểu được ngoài từ INEXPLICABLE chúng mình ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : SKY - CÁC TỪ VỰNG ĐỂ MÔ TẢ ...

Topic cuối năm có yêu cầu bạn tả bầu trời SKY khá là khoai và khó cho những bạn nào không có nhiều ý tưởng, vậy nên ...

Xem thêm

IELTS SPEAKING PART 2: DESCRIBE A TIME THAT Y ...

SKY - một trong những topic quen thuộc đang back lại với tốc độ chóng mặt trong quý 2 năm 2019 cho part 2 của bài thi nói IELTS .Topic này khiến nhiều bạn khá ...

Xem thêm

SPONTANEOUS SYNONYMS - CÁC TỪ MÔ TẢ MỘT NGƯỜI ...

Bạn có phải là một người spontaneous (không gò bó vào 1 khuôn khổ nào, kiểu flexible linh hoạt và ứng biến với mọi tình huống). Đ&ac ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : HUMBLE SYNONYMS - CÁC TÍNH ...

Are you a humble person? (bạn có phải là 1 người khiêm tốn, không khoe khoang?) - ngoài từ HUMBLE chỉ nghĩa khiêm tốn, chúng mình có tận 4 t ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : OTHER WAYS TO SAY SOMETHIN ...

khi bạn gặp phải một Job task khó hay một bài toán không đáp án ngoài sử dụng từ “Difficult” để mô tả chúng ta có thể sử ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : SAD SYNONYMS - TỪ VỰNG DIỄ ...

Đôi khi trong cuộc sống bạn gặp phải một điều gì đí tồi tệ hay bạn mới chia tay người yêu, muốn diễn tả tâm trạng tồi tệ mà không biết sử dụng từ gì ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : Alternatives ways to say F ...

1. Donkey's years = a very long timeExample: She’s been in the same job for donkey's years. 2. Till/until the cows come home = for a very long timeExample: I could sit here and ar ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY : CONFIDENT SYNONYMS - CÁC C ...

Ngoài từ Confident mang nghĩa tự tin chúng mình đã dùng quá nhiều , bạn hãy năng dùng các từ đồng nghĩa bên dưới mà BEC liệt ...