IELTS

Xem thêm

gfgfd

Adjectives to describe (a piece of) FURNITURE - topic part 1 của IELTS Speaking quý 3 phần 1 có đang hỏi bạn về FURNITURE (đồ nội thất). Đây không phải là to ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: AT THE DROP OF A HAT

  AT THE DROP OF A HAT = làm một việc gì đó ngay lập tức (trong nháy mắt), không có kế hoạch từ trước và không có lý do ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: BLOOD, SWEAT AND TEARS

  BLOOD, SWEAT AND TEARS= đổ mồ hôi, sôi nước mắt để làm việc gì đó (A lot of effort and hard work (Maximum effort) Example: Let's take a moment to ackn ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Work idioms and expressions

Tiếp nối các bài học về WORK IDIOMS (các thành ngữ với từ WORK) mà IELTS Trangbec đã up tuần trước, tuần này chúng mình tiếp tục học c&aa ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: KEEP ME POSTED

  Keep me posted = keep me in the loop = keep me updated = keep me informed = hãy thông báo / cập nhật mình biết    Keep sb posted = to continue gi ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: SOLITARY ACTIVITIES - các ...

1. Do yoga (n) /ˈjəʊ.ɡə/: a set of physical and mental exercises, originally from India, intended to give control over the body&nb ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: STORM IN A TEA CUP

  STORM IN A TEA CUP = “bão trong chén trà” - nếu hiểu theo nghĩa đen. Tuy nhiên đây là cách nói hết sức thú vị hay d ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 9 common phrases with LEAVE ...

Nếu bạn vẫn chưa biết ANNUAL LEAVE (nghỉ phép năm) hay SICK LEAVE (nghỉ ốm) thì càng cần phải học kỹ content cơ bản này. Từ LEAVE đa phần các bạn mới chỉ biết l&agra ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: CHEW THE FAT

  Chew the fat = “nhai tóp mỡ” được hiểu theo nghĩa đen. Từ “chew” là nhai, còn “fat” sẽ được dịch là tóp mỡ. Tuy nhi&eci ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: 8 common phrasal verbs in I ...

Việc học PHRASAL VERBS bên cạnh các collocations cố định là việc luôn cần song song với nhau để mem có thể đạt được kết quả cao nhất. Nếu bạn vẫn còn ...

Xem thêm

IELTS SPEAKING PART 1: PUBLIC HOLIDAYS

Topic PUBLIC HOLIDAYS (những ngày nghỉ lễ ở phần 1 của bài thi IELTS Speaking vẫn đang được hỏi rất nhiều, IELTS Trang Bec sẽ hướng dẫn các bạn 1 câu hỏi khá ti&eci ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: THE EARLY BIRD CATCHES THE ...

THE EARLY BIRD CATCHES THE WORM= con chim dậy sớm thì bắt được sâu -> nghĩa là ai đến sớm/xuất hiện sớm sẽ có khả năng thành công hơn. Hay nói c&a ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: Alternative ways to say CHA ...

Trong các bài thi nói IELTS Speaking có rất nhiều văn cảnh mà bạn cần thể hiện sự thay đổi quan điểm của mình, hoặc 1 quyết định gì đó khiến bạn ...

Xem thêm

PRONUNCIATION: Daily MISPRONOUNCED WORDS - cá ...

Trong quá trình học tiếng Anh, chúng ta vẫn luôn phát hiện ra có những từ tưởng chừng hết sức đơn giản mà vẫn bị phát âm sai, do hồi b&eacu ...

Xem thêm

IELTS VOCABULARY: SMOOTH SAILING

  SMOOTH SAILING = thuận buồm xuôi gió, trôi chảy, thuận lợi, êm thấm, suôn sẻ (easy progress); xuôi chèo mát mái. Example: &ld ...